So sánh Mitsubishi Xpander vs Toyota Rush

Mitsubishi Xpander Special Edition
650.000.000 đ
Toyota Rush S 1.5AT
633.000.000 đ

Mitsubishi Xpander và Toyota Rush

Nên mua Mitsubishi Xpander hay Toyota Rush ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mitsubishi Xpander tại showroom bắt đầu từ 650 triệu cho phiên bản Special Edition (Máy Xăng) và Giá Toyota Rush bắt đầu từ 633 triệu cho phiên bản S 1.5AT (Máy Xăng). Xpander được Mitsubishi trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi Rush có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Xpander Special EditionRush S 1.5AT
Giá lăn bánh
738 triệu
719 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 40 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 680 lượt đánh giá
Tài chính
13 triệu/thángKiểm tra
13 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1499
1496
Chi tiết động cơ
1.5L MIVEC
2NR-VE (1.5L)
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp
Số tự động 4 cấp/4AT

Thêm xe khác để so sánh

Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Honda BR-V
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu
Kia Rondo
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Suzuki XL7
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu
Renault Captur
Renault Captur
696 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.5L MIVEC
2NR-VE (1.5L)
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp
Số tự động 4 cấp/4AT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1499
1496
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
77
76/6300
Tỉ số nén
11, 5
Kích thước
Chiều dài
4475 mm
4435 mm
Chiều rộng
1750 mm
1695 mm
Chiều cao
1695 mm
1705 mm
Chiều dài cơ sở
2775 mm
2685 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1445 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1460 mm
Khoảng sáng gầm xe
200 mm
220 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.2 m
52 m
Trọng lượng không tải
1780 kg
1290 kg
Trọng lượng toàn tải
1870 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
6.2
67
Trong đô thị
7.6
82
Ngoài đô thị
5.4
58
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
Phanh sau
Tang trống
Tang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson với lò xo cuộn
Macpherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phụ thuộc đa liên kết
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
205/55R16
215/60R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
Điều chỉnh vô lăng
Tilt & Telescopic
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 7"
Số loa
8
Màn hình
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mitsubishi Xpander hay Toyota Rush

10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Mẫu xe ô tô nhập khẩu bán chạy nhất
Trong năm 2020, doanh số bán ô tô nhập khẩu tại Việt Nam giảm 17% so với năm 2019. Trong đó, sức hút từ mẫu mã thiết kế, công nghệ, giá bán, giúp các mẫu...
Blog xe 20 thg 1, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Blog xe 8 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021

Video về Mitsubishi Xpander và Toyota Rush

Nên mua Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7?
03:55
Nên mua Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7?
23 thg 12, 2020
Mitsubishi Xpander Cross, SUV giá 670 triệu đồng
06:46
Mitsubishi Xpander Cross, SUV giá 670 triệu đồng
14 thg 12, 2020
Chi tiết Toyota Rush 2020
06:04
Chi tiết Toyota Rush 2020
12 thg 6, 2020
Chi tiết Mitsubishi Xpander 2020 nâng cấp Ghế da và đèn LED
14:29
Chi tiết Mitsubishi Xpander 2020 nâng cấp Ghế da và đèn LED
11 thg 6, 2020
Mitsubishi Xpander 2020 Có những thay đổi gì?
19:05
Mitsubishi Xpander 2020 Có những thay đổi gì?
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu

Xe cùng phân khúc

Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu