So sánh Nissan Ariya vs Toyota Raize

Nissan Ariya S
Liên hệ
Toyota Raize 1.0 Turbo
527.000.000 đ

Nissan Ariya và Toyota Raize

Nên mua Nissan Ariya hay Toyota Raize trong phân khúc Crossover Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Nissan Ariya hiện tại chưa có giá và Giá Toyota Raize tại showroom bắt đầu từ 527 triệu cho phiên bản 1.0 Turbo (Máy Xăng). Raize được Toyota trang bị động cơ 10.0L (Xăng).

Tổng quan

Ariya SRaize 1.0 Turbo
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
601 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 6 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 606 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
11 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Điện
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
996
Chi tiết động cơ
Electric
1.0-litre turbocharged pe, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Single Speed Automatic
5-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Vinfast VF e34
Vinfast VF e34
690 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Electric
1.0-litre turbocharged pe, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Single Speed Automatic
5-Speed
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh (cc)
996
Loại nhiên liệu
Điện
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
160
72.3
Tỉ số nén
9.5:1
Kích thước
Chiều dài
3995 mm
Chiều rộng
1710 mm
Chiều cao
1635 mm
Chiều dài cơ sở
2525 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1475 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1470 mm
Khoảng sáng gầm xe
200 mm
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Phanh sau
Drums
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Kích thước lốp
205/60 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Điều chỉnh ghế lái
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xe cùng phân khúc