So sánh Nissan Kicks vs Vinfast VF e34

Nissan Kicks 1.6 CVT
Liên hệ
Vinfast VF e34 Xe điện
690.000.000 đ

Nissan Kicks và Vinfast VF e34

Nên mua Nissan Kicks hay Vinfast VF e34 trong phân khúc Crossover Hạng C ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Nissan Kicks hiện tại chưa có giá và Giá Vinfast VF e34 tại showroom bắt đầu từ 690 triệu cho phiên bản Xe điện (Máy Điện). Kicks được Nissan trang bị động cơ 1.6L (Xăng).

Tổng quan

Kicks 1.6 CVTVF e34 Xe điện
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
783 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 830 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 734 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
14 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Điện
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1598
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
CVT
CVT

Thêm xe khác để so sánh

Toyota C-HR
Toyota C-HR
980 triệu
Nissan Ariya
Nissan Ariya
Liên hệ
Kia Soul
Kia Soul
740 triệu
Mazda CX-30
Mazda CX-30
839 triệu - 899 triệu
Hyundai Kona
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Hộp số
CVT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh (cc)
1598
Loại nhiên liệu
Xăng
Điện
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
91/6300
110/55
Tỉ số nén
10.4
Kích thước
Chiều dài
4295.1 mm
4300 mm
Chiều rộng
1760.2 mm
1793 mm
Chiều cao
1585 mm
1613 mm
Chiều dài cơ sở
2618.7 mm
2610 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1518.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1534.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
1778 mm
290 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
Trọng lượng không tải
1197 kg
1940 kg
Trọng lượng toàn tải
1625.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.13
693
Trong đô thị
7.59
927
Ngoài đô thị
6.53
555
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa/ Đĩa
Phanh sau
drum
Đĩa/ Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
McPherson
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Thanh cân bằng (CTBA)
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
steel
Kích thước lốp
205/60R16
235/45R18
Lốp dự phòng
Vành thép

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, tilt-adjustable
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Nissan Kicks và Vinfast VF e34

VinFast ra mắt VF e34 - Ô tô điện thông minh đầu tiên của Việt Nam
00:29
VinFast ra mắt VF e34 - Ô tô điện thông minh đầu tiên của Việt Nam
25 thg 3, 2021

Xe cùng phân khúc

Mazda CX-30
839 triệu - 899 triệu
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Ford Territory
710 triệu - 780 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu

Xe cùng phân khúc