So sánh Nissan Murano vs Subaru Forester

Nissan Murano SV 3.6 CVT
Liên hệ
Subaru Forester 2.0i-S EyeSight
1.288.000.000 đ

Nissan Murano và Subaru Forester

Nên mua Nissan Murano hay Subaru Forester trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Nissan Murano hiện tại chưa có giá và Giá Subaru Forester tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 288 triệu cho phiên bản 2.0i-S EyeSight (Máy Xăng). Murano được Nissan trang bị động cơ 3.5L (Xăng) trong khi Forester có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Murano SV 3.6 CVTForester 2.0i-S EyeSight
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
1 tỷ 449 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 90 lượt đánh giá
8.8
Dựa trên 34 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
26 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3498
1995
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded V-6
Boxer
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
CVT
CVT
Bộ truyền tải
Lineartronic CVT

Thêm xe khác để so sánh

Volkswagen Tiguan
Volkswagen Tiguan
1 tỷ 290 - 1 tỷ 849
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Audi Q5
Audi Q5
2 tỷ 370

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded V-6
Boxer
Bộ truyền tải
Lineartronic CVT
Hộp số
CVT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
3498
1995
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
194/6000
186/5600
Tỉ số nén
10.3
10.6
Kích thước
Chiều dài
4897.1 mm
4594.9 mm
Chiều rộng
1915.2 mm
1795.8 mm
Chiều cao
1722.1 mm
1732.3 mm
Chiều dài cơ sở
2824.5 mm
2639.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1640.8 mm
1546.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1640.8 mm
1551.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
1753 mm
221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5 m
Trọng lượng không tải
1745 kg
1686 kg
Trọng lượng toàn tải
2317.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
9.41
Trong đô thị
11.76
10.23
Ngoài đô thị
8.4
8.71
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/65R18
P225/55R18 97H All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Nissan Murano hay Subaru Forester

6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021
Những mẫu xe ô tô bán tại Việt Nam bị phàn nàn nhiều nhất
Từ những dòng xe mới như Kia Seltos, bán tải Ford Ranger, sedan hạng B Hyundai Accent, Mazda3 và Subaru Forester là 4 mẫu xe bị khách hàng phản ánh về chất lượng nhiều nhất...
Blog xe 5 thg 1, 2021
Subaru Forester thêm động cơ 1.8L tăng áp thay thể phiên bản 2.0
Subaru Nhật Bản vừa tung ra thị trường Forester phiên bản Sport lắp động cơ 1.8L tăng áp thay cho phiên bản 2.0 hiện hành.
Blog xe 2 thg 11, 2020

Video về Nissan Murano và Subaru Forester

Subaru Forester phiên bản 2.0i AWD
09:16
Subaru Forester phiên bản 2.0i AWD
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Tiguan 2020
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Lexus NX
Đang cập nhật giá
Isuzu Mu-X
779 triệu - 1 tỷ 120 triệu
Mitsubishi Pajero Sport
804 triệu - 1 tỷ 538 triệu
Mitsubishi Outlander
808 triệu - 1 tỷ 275 triệu
Chevrolet Trailblazer
833 triệu - 1 tỷ 066 triệu
Nissan Terra
848 triệu - 1 tỷ 226 triệu

Xe cùng phân khúc

Mazda CX-5 2020
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu