So sánh Nissan Sentra vs Subaru Legacy

Nissan Sentra 1.8L S
Liên hệ
Subaru Legacy 3.6R Limited
1.660.000.000 đ

Nissan Sentra và Subaru Legacy

Nên mua Nissan Sentra hay Subaru Legacy trong phân khúc Sedan Hạng C ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Nissan Sentra hiện tại chưa có giá và Giá Subaru Legacy tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 660 triệu cho phiên bản 3.6R Limited (Máy Xăng). Sentra được Nissan trang bị động cơ 1.8L (Xăng) trong khi Legacy có động cơ 3.6L (Xăng).

Tổng quan

Sentra 1.8L SLegacy 3.6R Limited
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
1 tỷ 864 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 48 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 47 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
33 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1800
3630
Chi tiết động cơ
1.8L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
3.6L DOHC 24 Valve 6-Cylinder
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
CVT
CVT
Bộ truyền tải
Variable Speed
Lineartronic Continuously Variable

Thêm xe khác để so sánh

Ford Focus
Ford Focus
626 triệu - 848 triệu
Honda Accord
Honda Accord
1 tỷ 198 - 1 tỷ 390
Honda Civic
Honda Civic
729 triệu
Hyundai Sonata
Hyundai Sonata
1 tỷ 200
Hyundai Elantra
Hyundai Elantra
560 triệu - 769 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.8L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
3.6L DOHC 24 Valve 6-Cylinder
Bộ truyền tải
Variable Speed
Lineartronic Continuously Variable
Hộp số
CVT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1800
3630
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
96.9
191/6000
Tỉ số nén
10.5
Kích thước
Chiều dài
4615 mm
4803.1 mm
Chiều rộng
1760 mm
1839 mm
Chiều cao
1495 mm
1498.6 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2750.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1579.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
1499 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1686.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
Trong đô thị
11.76
Ngoài đô thị
8.4
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Kích thước lốp
195/65 R15
225/50R18 95H All-Season

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời
Discs
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Nissan Sentra và Subaru Legacy

Khám phá mẫu xe Subaru Legacy
03:11
Khám phá mẫu xe Subaru Legacy
12 thg 6, 2020
Chi tiết chiếc xe Nissan Sentra 2020
03:50
Chi tiết chiếc xe Nissan Sentra 2020
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Xe cùng phân khúc

Honda Accord
1 tỷ 198 triệu - 1 tỷ 390 triệu
Kia Optima 2020
759 triệu - 919 triệu
Mazda 6 2020
819 triệu - 1 tỷ 175 triệu
Toyota Camry 2020
1 tỷ 029 triệu - 1 tỷ 235 triệu
Volkswagen Passat 2020
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Chevrolet Malibu
Đang cập nhật giá
Ford Fusion
Đang cập nhật giá
Nissan Altima
1 tỷ 140 triệu