So sánh Nissan Teana vs Vinfast Lux A2.0

Nissan Teana 2.5 SL
1.145.000.000 đ
Vinfast Lux A2.0 Tiêu chuẩn
1.115.000.000 đ

Nissan Teana và Vinfast Lux A2.0

Nên mua Nissan Teana hay Vinfast Lux A2.0 trong phân khúc Sedan Hạng D ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Nissan Teana tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 145 triệu cho phiên bản 2.5 SL (Máy Xăng) và Giá Vinfast Lux A2.0 bắt đầu từ 1 tỷ 115 triệu cho phiên bản Tiêu chuẩn (Máy Xăng). Teana được Nissan trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi Lux A2.0 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Teana 2.5 SLLux A2.0 Tiêu chuẩn
Giá lăn bánh
1 tỷ 290 triệu
1 tỷ 257 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 88 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 79 lượt đánh giá
Tài chính
23 triệu/thángKiểm tra
22 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2488
1988
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp ZF

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Camry
Toyota Camry
1 tỷ 029 - 1 tỷ 235
Honda Accord
Honda Accord
1 tỷ 198 - 1 tỷ 390
Hyundai Sonata
Hyundai Sonata
1 tỷ 200
Kia Optima
Kia Optima
759 triệu - 919 triệu
Mazda 6
Mazda 6
819 triệu - 1 tỷ 175

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp ZF
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2488
1988
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
140/6000
130/6000
Tỉ số nén
12
10.5
Kích thước
Chiều dài
4899.7 mm
4973 mm
Chiều rộng
1851.7 mm
1900 mm
Chiều cao
1455.4 mm
1500 mm
Chiều dài cơ sở
2824.5 mm
1968 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1605.3 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1605.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
1372 mm
150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1552.6 kg
1624.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2018 kg
2064.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.84
8.39
Trong đô thị
9.05
11.11
Ngoài đô thị
6.53
6.90
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
disc
Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực, điều khiển điện
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
215/55R17
225/45R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 4 hướng, Chỉnh cơ 2 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 4 hướng, Chỉnh cơ 2 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
6 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
9
8
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
60 tháng
Km bào hành
100.000 km
165.000 km

Xem bài viết trước khi mua Nissan Teana hay Vinfast Lux A2.0

Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Blog xe 8 thg 1, 2021
Cả ba mẫu xe VinFast đều ở vị thế hàng đầu phân khúc doanh số xe bán chạy
Chất lượng xe VinFast được chứng minh qua chính doanh số ấn tượng mỗi tháng của cả ba mẫu xe Fadil, Lux A2.0 và Lux SA2.0. Kết thúc tháng 10/2020, VinFast bán được tổng cộng...
Blog xe 11 thg 11, 2020
Thông tin mẫu xe mới của VinFast sắp tung ra thị trường
Nằm trong kế hoạch sắp tới, VinFast sẽ tung ra thị trường 3 mẫu ô tô mới thuộc các phân khúc C, D, E, trong đó có 2 mẫu xe chạy điện sẽ được giới...
Blog xe 2 thg 11, 2020
VinFast tăng giá bán toàn bộ các mẫu xe
Không chỉ tăng giá hai mẫu Lux A 2.0L và SA 2.0L, VinFast cũng tăng giá cả mẫu xe nhỏ Fadil, với toàn bộ các phiên bản. Tuy nhiên VinFast cũng trấn an khách hàng...
Blog xe 16 thg 7, 2020
VinFast triển khai chương trình “Đổi xe cũ lấy xe mới”
Hãng VinFast làm điều chưa từng có “Đổi cũ lấy mới” là chính sách đột phá, lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường ô tô Việt Nam, mang đến cho người tiêu dùng Việt...
Blog xe 8 thg 5, 2020

Video về Nissan Teana và Vinfast Lux A2.0

Khám phá chiếc xe VinFast LUX A2.0 bản cao cấp
27:25
Khám phá chiếc xe VinFast LUX A2.0 bản cao cấp
10 thg 6, 2020
Tăng tốc VinFast LUX A2.0 Turbo
01:13
Tăng tốc VinFast LUX A2.0 Turbo
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Camry 2020
1 tỷ 029 triệu - 1 tỷ 235 triệu
Honda Accord
1 tỷ 198 triệu - 1 tỷ 390 triệu
Kia Optima 2020
759 triệu - 919 triệu
Mazda 6 2020
819 triệu - 1 tỷ 175 triệu
Chevrolet Malibu
Đang cập nhật giá
Nissan Altima
1 tỷ 140 triệu
Volkswagen Passat 2020
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Audi A3
1 tỷ 360 triệu - 1 tỷ 500 triệu