So sánh Nissan X-Trail vs Mazda CX-5

Nissan X-Trail V-series 2.5 SV Luxury
1.023.000.000 đ
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium
1.149.000.000 đ

Nissan X-Trail và Mazda CX-5

Nên mua Nissan X-Trail hay Mazda CX-5 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Nissan X-Trail tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 023 triệu cho phiên bản V-series 2.5 SV Luxury (Máy Xăng) và Giá Mazda CX-5 bắt đầu từ 1 tỷ 149 triệu cho phiên bản 2.5L Signature Premium (Máy Xăng). X-Trail được Nissan trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi CX-5 có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

X-Trail V-series 2.5 SV LuxuryCX-5 2.5L Signature Premium
Giá lăn bánh
1 tỷ 154 triệu
1 tỷ 294 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 314 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 406 lượt đánh giá
Tài chính
20 triệu/thángKiểm tra
23 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2488
2488
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Regular Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2488
2488
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
127/6000
139/6000
Tỉ số nén
10
13
Kích thước
Chiều dài
4686.3 mm
4549.1 mm
Chiều rộng
1839 mm
2115.8 mm
Chiều cao
1727.2 mm
1678.9 mm
Chiều dài cơ sở
2705.1 mm
2697.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1595.1 mm
1595.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1595.1 mm
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
1981 mm
1905 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5 m
Trọng lượng không tải
1582.1 kg
1668.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2082 kg
2142.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.11
9.05
Trong đô thị
9.05
9.8
Ngoài đô thị
7.13
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
225/65R17
P225/55R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
10
Màn hình
Màn hinh cảm ứng 7 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Nissan X-Trail hay Mazda CX-5

Nissan X-Trail 2021 ra mắt tại thị trường Mỹ
Mẫu crossover Nissan X-Trail thế hệ mới, đối thủ cạnh tranh của Honda CR-V vừa được hãng công bố giá bán khởi điểm 25.650 USD (khoảng 595 triệu đồng).
Blog xe 8 thg 10, 2020
Nissan X-Trail mới được ra mắt vào tới đây
Thế hệ mới của Nissan X-Trail cũng sẽ được giới thiệu. X-Trail mới sẽ mang triết lý thiết kế mới của thương hiệu. Thiết kế nội thất của chiếc xe, sẽ có diện mạo thể...
Blog xe 15 thg 6, 2020
Nissan X-Trail 2021 thế hệ mới bị lộ hình ảnh bằng sáng chế
Mới đây hình ảnh bằng sáng chế dòng xe Nissan X-Trail 2021 bị lộ kiểu dáng. Theo đó Nissan đang có kế hoạch giới thiệu X-Trail thế hệ tiếp theo trước khi kết thúc 2020,...
Blog xe 3 thg 4, 2020
6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Blog xe 11 thg 5, 2020

Video về Nissan X-Trail và Mazda CX-5

Outlander vs CX5 trong tầm giá 900 triệu
23:21
Outlander vs CX5 trong tầm giá 900 triệu
28 thg 12, 2020
Nissan X-Trail 2.5 V 2WD
05:15
Nissan X-Trail 2.5 V 2WD
11 thg 6, 2020
Mazda CX-5 phiên bản 2.0 Skyactiv-G
12:48
Mazda CX-5 phiên bản 2.0 Skyactiv-G
11 thg 6, 2020
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 HYBRID 4WD
09:04
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 HYBRID 4WD
11 thg 6, 2020
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 4WD 7 chỗ ngồi
10:11
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 4WD 7 chỗ ngồi
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Toyota RAV4 2021
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu
Nissan Qashqai
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Mazda CX-30
839 triệu - 899 triệu
Ford Territory
710 triệu - 780 triệu
Nissan Kicks
Đang cập nhật giá