So sánh Peugeot 2008 vs Volkswagen Sharan

Peugeot 2008 GT Line
829.000.000 đ
Volkswagen Sharan 2.0 TSI
1.850.000.000 đ

Peugeot 2008 và Volkswagen Sharan

Nên mua Peugeot 2008 hay Volkswagen Sharan ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Peugeot 2008 tại showroom bắt đầu từ 829 triệu cho phiên bản GT Line (Máy Xăng) và Giá Volkswagen Sharan bắt đầu từ 1 tỷ 850 triệu cho phiên bản 2.0 TSI (Máy Xăng). Peugeot 2008 được Peugeot trang bị động cơ 1.2L (Xăng) trong khi Sharan có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Peugeot 2008 GT LineSharan 2.0 TSI
Giá lăn bánh
938 triệu
2 tỷ 005 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 140 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 91 lượt đánh giá
Tài chính
17 triệu/thángKiểm tra
36 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1199
1995
Chi tiết động cơ
1.2L Petrol Engine, 3 Cylinder 12 Valve Turbocharged, 4 xy lanh
2.0L TSI DOHC 16V 4-Cyl. Turbocharged
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed
6-Speed DSG Automatic w/Tiptronic

Thêm xe khác để so sánh

Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Ford EcoSport
Ford EcoSport
545 triệu - 689 triệu
Toyota Avanza
Toyota Avanza
544 triệu - 612 triệu
Toyota Corolla Cross
Toyota Corolla Cross
720 triệu - 970 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.2L Petrol Engine, 3 Cylinder 12 Valve Turbocharged, 4 xy lanh
2.0L TSI DOHC 16V 4-Cyl. Turbocharged
Bộ truyền tải
6-Speed
6-Speed DSG Automatic w/Tiptronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
3
4
Dung tích xy lanh (cc)
1199
1995
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
81.3
125/4500
Tỉ số nén
9.6
Kích thước
Chiều dài
4159 mm
4561.8 mm
Chiều rộng
1829 mm
1798.3 mm
Chiều cao
1478.3 mm
Chiều dài cơ sở
2538 mm
2628.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1549.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1521.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
1397 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
Trọng lượng không tải
920 kg
1508.2 kg
Trọng lượng toàn tải
2060.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
Trong đô thị
10.69
Ngoài đô thị
8.11
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
195/60 R16
16" All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Peugeot 2008 hay Volkswagen Sharan

Peugeot 2008 2021 chính thức ra mắt, giá từ 739 triệu đồng
THACO Peugeot đã chính thức giới thiệu mẫu xe Peugeot 2008 hoàn toàn mới tại thị trường Việt Nam. Peugeot 2008 được bán ra tổng cộng 2 phiên bản với giá bán khởi điểm từ...
Blog xe 12 thg 12, 2020
5 mẫu xe thân thiện với gia đình nên mua ở Việt Nam
Nếu bạn là chủ gia đình, bạn sẽ cần đưa ra quyết định vì lợi ích cao nhất của gia đình bạn, và điều đó bao gồm việc mua một chiếc xe hơi gia đình...
Tư vấn 5 thg 6, 2020

Video về Peugeot 2008 và Volkswagen Sharan

Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
13:51
Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
6 thg 1, 2021
Nên mua Peugeot 2008 hay Hyundai Kona?
14:20
Nên mua Peugeot 2008 hay Hyundai Kona?
28 thg 12, 2020
Đánh giá xe Peugeot 2008 mới ra mắt tại thị trường Việt Nam
15:52
Đánh giá xe Peugeot 2008 mới ra mắt tại thị trường Việt Nam
23 thg 12, 2020
Peugeot 2008 2021 - Mẫu SUV hạng B có giá từ 739 triệu đồng
07:16
Peugeot 2008 2021 - Mẫu SUV hạng B có giá từ 739 triệu đồng
19 thg 12, 2020
Điều nổi bật trên Peugeot 2008 vừa ra mắt
07:03
Điều nổi bật trên Peugeot 2008 vừa ra mắt
12 thg 12, 2020

Xe cùng phân khúc

Xe cùng phân khúc

Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Toyota Avanza 2022
544 triệu - 612 triệu
Toyota Sienna
2 tỷ 665 triệu