So sánh Peugeot 3008 vs Hyundai Tucson

Peugeot 3008 AT 2020
999.000.000 đ
Hyundai Tucson 2.0L Tiêu chuẩn 2021
799.000.000 đ

Peugeot 3008 và Hyundai Tucson

Nên mua Peugeot 3008 hay Hyundai Tucson ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Peugeot 3008 tại showroom bắt đầu từ 999 triệu cho phiên bản AT (Máy Xăng) và Giá Hyundai Tucson bắt đầu từ 799 triệu cho phiên bản 2.0L Tiêu chuẩn (Máy Xăng). Peugeot 3008 được Peugeot trang bị động cơ 1.6L (Xăng) trong khi Tucson có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Peugeot 3008 ATTucson 2.0L Tiêu chuẩn
Giá lăn bánh
1 tỷ 127 triệu
904 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 58 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 50 lượt đánh giá
Tài chính
20 triệu/thángKiểm tra
16 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1598
1999
Chi tiết động cơ
1.6L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Nu 2.0 MPI
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp
6AT

Thêm xe khác để so sánh

Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Nissan X-Trail
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113
Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
Mitsubishi Outlander
Mitsubishi Outlander
808 triệu - 1 tỷ 275
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.6L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Nu 2.0 MPI
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp
6AT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1598
1999
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
124.5
122/6200
Tỉ số nén
11.5
Kích thước
Chiều dài
4510 mm
4475.5 mm
Chiều rộng
1850 mm
1849.1 mm
Chiều cao
1628 mm
1651 mm
Chiều dài cơ sở
2730 mm
2669.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1579 mm
1607.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1587 mm
1620.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
183 mm
1626 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
Trọng lượng không tải
1496.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2080.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
Trong đô thị
10.23
Ngoài đô thị
8.4
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
225/55 R18
225/60R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Peugeot 3008 hay Hyundai Tucson

6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021
Những mẫu xe mới của Hyundai ra mắt trong năm 2021
Ba mẫu xe ô tô mới Hyundai SantaFe, Tucson và Grand i10 bước sang thế hệ hoàn toàn mới của hãng xe hơi Hàn quốc dự kiến tung ra thị trường Việt Nam trong năm...
Thị trường 18 thg 3, 2021
Hyundai Tucson N Line bản thể thao với động cơ xăng-diesel tăng áp
Hyundai Tucson N Line thể thao bổ sung vào dòng sản phẩm của Hyundai ở châu Âu, ngoại hình thể thao hơn, động cơ mạnh nhất loại hybrid công suất 265 mã lực.
Thị trường 1 thg 2, 2021
5 mẫu xe ô tô được mong đợi nhất 2021
Với thiết kế mới kèm theo các trang bị thì Nissan Sunny thế hệ mới, Hyundai Santa Fe 2021, Tucson 2021 hay Isuzu mu-X phiên bản mới là những mẫu xe đang được nhiều khách...
Thị trường 6 thg 1, 2021
Hyundai Tucson 2021 phiên bản Mỹ có thêm động cơ 2.5L
Hyundai Tucson 2021 dành cho thị trường Mỹ sẽ có các lựa chọn máy xăng với dung tích và công suất mạnh để đáp ứng nhu cầu khách hàng tại đây. Như thường lệ Hyundai...
Thị trường 9 thg 11, 2020

Video về Peugeot 3008 và Hyundai Tucson

Hyundai Tucson phiên bản N Line
03:44
Hyundai Tucson phiên bản N Line
12 thg 6, 2020
Peugeot 3008 phiên bản GT Line tại triển lãm xe ô tô
03:35
Peugeot 3008 phiên bản GT Line tại triển lãm xe ô tô
12 thg 6, 2020
Peugeot 3008 Active
06:52
Peugeot 3008 Active
11 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe Hyundai Tucson 2021 có gì?
03:50
Khám phá mẫu xe Hyundai Tucson 2021 có gì?
11 thg 6, 2020
Hyundai Tucson 2020 bản N-Line
03:19
Hyundai Tucson 2020 bản N-Line
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mazda CX-5 2020
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Nissan X-Trail 2020
800 triệu - 1 tỷ 113 triệu
Mitsubishi Outlander
808 triệu - 1 tỷ 275 triệu
Honda CR-V 2020
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
Ford Escape
Đang cập nhật giá
Nissan Qashqai
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Toyota RAV4
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu
Jeep Compass
Đang cập nhật giá