So sánh Peugeot 408 vs Volkswagen Jetta

Peugeot 408 Premium 2.0 AT
Liên hệ
Volkswagen Jetta 1.4 l4 TSI
899.000.000 đ

Peugeot 408 và Volkswagen Jetta

Nên mua Peugeot 408 hay Volkswagen Jetta trong phân khúc Sedan Hạng C ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Peugeot 408 hiện tại chưa có giá và Giá Volkswagen Jetta tại showroom bắt đầu từ 899 triệu cho phiên bản 1.4 l4 TSI (Máy Xăng). Peugeot 408 được Peugeot trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Jetta có động cơ 1.4L (Xăng).

Tổng quan

Peugeot 408 Premium 2.0 ATJetta 1.4 l4 TSI
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
1 tỷ 016 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 101 lượt đánh giá
8.3
Dựa trên 88 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
18 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1395
Chi tiết động cơ
2.0L Petrol Engine, In line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed
8-Speed Automatic w/Tiptronic

Thêm xe khác để so sánh

Ford Focus
Ford Focus
626 triệu - 848 triệu
Honda Civic
Honda Civic
729 triệu
Hyundai Elantra
Hyundai Elantra
560 triệu - 769 triệu
Mazda 3
Mazda 3
719 triệu - 919 triệu
Toyota Corolla Altis
Toyota Corolla Altis
733 triệu - 771 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L Petrol Engine, In line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Bộ truyền tải
6-Speed
8-Speed Automatic w/Tiptronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1395
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
111.9
110/5000
Tỉ số nén
10.3
10
Kích thước
Chiều dài
4620 mm
4701.5 mm
Chiều rộng
1800 mm
1798.3 mm
Chiều cao
1450 mm
1458 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2684.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1549 mm
1541.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1558 mm
1534.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
135 mm
1422 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1342.2 kg
Trọng lượng toàn tải
1870.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
6.92
Trong đô thị
7.84
Ngoài đô thị
5.88
Phanh
Phanh trước
Ventilated Disc
Đĩa thông giá
Phanh sau
Disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Tubular Beam
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
225/45 R17
205/60R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
4
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Peugeot 408 và Volkswagen Jetta

Volkswagen Jetta phiên bản GLI 35
03:24
Volkswagen Jetta phiên bản GLI 35
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Ford Focus
626 triệu - 848 triệu
Mazda 3 2020
719 triệu - 919 triệu
Kia Cerato 2020
529 triệu - 685 triệu
Subaru Legacy
1 tỷ 250 triệu - 1 tỷ 660 triệu