So sánh Peugeot Traveller vs Toyota Alphard

Peugeot Traveller 2.0 Premium 2020
2.250.000.000 đ
Toyota Alphard 3.5L V6 Luxury 2021
4.219.000.000 đ

Peugeot Traveller và Toyota Alphard

Nên mua Peugeot Traveller hay Toyota Alphard ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Peugeot Traveller tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 250 triệu cho phiên bản 2.0 Premium (Máy Dầu) và Giá Toyota Alphard bắt đầu từ 4 tỷ 219 triệu cho phiên bản 3.5L V6 Luxury (Máy Xăng). Traveller được Peugeot trang bị động cơ 2.0L (Dầu) trong khi Alphard có động cơ 3.5L (Xăng).

Tổng quan

Traveller 2.0 PremiumAlphard 3.5L V6 Luxury
Giá lăn bánh
2 tỷ 435 triệu
4 tỷ 551 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 44 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 213 lượt đánh giá
Tài chính
43 triệu/thángKiểm tra
81 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
6
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2000
3456
Chi tiết động cơ
2.0 L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve
V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép/ V6, 3.5L, 24 valves, DOHC with Dual-VVT-i
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp / 8-speed Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Ford Tourneo
Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069
Kia Sedona
Kia Sedona
1 tỷ 019 - 1 tỷ 519
Honda Odyssey
Honda Odyssey
1 tỷ 990
Ford Transit
Ford Transit
798 triệu - 1 tỷ 335
Mercedes-Benz V250
Mercedes-Benz V250
2 tỷ 569 - 3 tỷ 125

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0 L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve
V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép/ V6, 3.5L, 24 valves, DOHC with Dual-VVT-i
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp / 8-speed Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
66
Dung tích xy lanh (cc)
2000
3456
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
112
221/6600
Kích thước
Chiều dài
4956 mm
4945 mm
Chiều rộng
1920 mm
1850 mm
Chiều cao
1940 mm
1890 mm
Chiều dài cơ sở
3275 mm
3000 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1627 mm
1575 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600 mm
1600 mm
Khoảng sáng gầm xe
219 mm
165 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6.2 m
5.8 m
Trọng lượng không tải
2185 kg
Trọng lượng toàn tải
2710 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
997
Trong đô thị
14.68
Ngoài đô thị
726
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sau
Ventilated Discs
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập MacPherson/MacPherson strut with Stabilizer
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép/Double wishbone with Stabilizer
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Electric
Điện/Electric
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
225/55 R17
235/50R18
Lốp dự phòng
T155/80D17, Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da/Leather (Semi aniline)
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động/ 6-way power, auto slide away function
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động/ 6-way power, auto slide away function
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID/ MID, Audio control, Hands-free phone
Điều chỉnh vô lăng
Tilt & Telescopic
Chỉnh tay 4 hướng/Tilt & Telescopic Adjustable
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động/Electrochromic

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
17
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động, 3 vùng độc lập, chức năng lọc không khí Nanoe & tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)/With (auto& jam protection at all window)
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Có (camera 360)/(Panoramic view mirror)
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Peugeot Traveller hay Toyota Alphard

Đánh giá xe Peugeot Traveller 2019 mới ra mắt giá từ 1,7 tỷ đồng
Peugeot Traveller 2019 được Thaco giới thiệu chính thức tại Việt nam trong tháng 5 vừa qua gồm 2 phiên bản Luxury (7 chỗ) và Premium (6 chỗ) cho mọi người lựa chọn
Đánh giá xe 23 thg 6, 2019
5 mẫu xe thân thiện với gia đình nên mua ở Việt Nam
Nếu bạn là chủ gia đình, bạn sẽ cần đưa ra quyết định vì lợi ích cao nhất của gia đình bạn, và điều đó bao gồm việc mua một chiếc xe hơi gia đình...
Tư vấn 5 thg 6, 2020
Toyota Alphard và RAV4 đạt điểm cao kiểm tra an toàn mới nhất của JNCAP
Năm ngoái, các mẫu xe của Toyota , đã giành được nhiều xếp hạng năm sao và điểm số Xe an toàn nâng cao gấp ba lần (ASV +++) từ Chương trình đánh giá xe...
Đánh giá xe 30 thg 5, 2020

Video về Peugeot Traveller và Toyota Alphard

Toyota Alphard VELLFIRE 2.5
07:13
Toyota Alphard VELLFIRE 2.5
11 thg 6, 2020
Toyota Alphard 2020 bản 2.5 HYBRID E-Four
16:22
Toyota Alphard 2020 bản 2.5 HYBRID E-Four
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069 triệu
Kia Sedona 2020
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Ford Transit
798 triệu - 1 tỷ 335 triệu
Mercedes-Benz V250
2 tỷ 569 triệu - 3 tỷ 125 triệu