So sánh Porsche 718 vs Mercedes-AMG SLC43

Porsche 718 Cayman S
4.580.000.000 đ
Mercedes-AMG SLC43 3.0 V6
3.619.000.000 đ

Porsche 718 và Mercedes-AMG SLC43

Nên mua Porsche 718 hay Mercedes-AMG SLC43 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Porsche 718 tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 580 triệu cho phiên bản Cayman S (Máy Xăng) và Giá Mercedes-AMG SLC43 bắt đầu từ 3 tỷ 619 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Xăng). Porsche 718 được Porsche trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi SLC43 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

Porsche 718 Cayman SSLC43 3.0 V6
Giá lăn bánh
5 tỷ 120 triệu
4 tỷ 048 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 30 lượt đánh giá
8.3
Dựa trên 101 lượt đánh giá
Tài chính
91 triệu/thángKiểm tra
72 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
2
2
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2497
2996
Chi tiết động cơ
2.5 L 350 HP Horizontal
3.0L Biturbo V6
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
MT
AT
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Jaguar F-Type
Jaguar F-Type
7 tỷ 030 - 12 tỷ 800
Ford Mustang
Ford Mustang
Liên hệ
BMW M8
BMW M8
12 tỷ 939
BMW M3
BMW M3
3 tỷ 790
BMW Z4
BMW Z4
3 tỷ 329

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.5 L 350 HP Horizontal
3.0L Biturbo V6
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
MT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
2497
2996
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
261/6500
287/6100
Tỉ số nén
9.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
4379 mm
4142.7 mm
Chiều rộng
1993.9 mm
2006.6 mm
Chiều cao
1295.4 mm
1303 mm
Chiều dài cơ sở
2474 mm
2430.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1551.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1567.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
1041 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1400.2 kg
1599.8 kg
Trọng lượng toàn tải
1664.7 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
Trong đô thị
11.76
Ngoài đô thị
8.11
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
265/40R19
235/40 R18 Fr & 255/35 R18 Rr High Perf

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
premium leather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
11
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Porsche 718 và Mercedes-AMG SLC43

Porsche 718 Boxster - chiếc mui trần tốc độ và đậm chất chơi
06:44
Porsche 718 Boxster - chiếc mui trần tốc độ và đậm chất chơi
14 thg 12, 2020
Porsche 718 Spyder
02:25
Porsche 718 Spyder
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Jaguar F-Type
7 tỷ 030 triệu - 12 tỷ 800 triệu
Ford Mustang
Đang cập nhật giá
BMW M3
3 tỷ 790 triệu
Porsche 718 Boxster
3 tỷ 730 triệu - 5 tỷ 390 triệu
Audi A5
2 tỷ 540 triệu
BMW 430i
2 tỷ 198 triệu
BMW 428i
2 tỷ 195 triệu - 2 tỷ 890 triệu
BMW 420i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 260 triệu
Mercedes-Benz CLA 250
1 tỷ 869 triệu - 1 tỷ 949 triệu

Xe cùng phân khúc

BMW M8
12 tỷ 939 triệu
BMW Z4
3 tỷ 329 triệu
Audi TT
2 tỷ 060 triệu
Rolls-Royce Dawn
36 tỷ 068 triệu