So sánh Porsche 718 vs Porsche 718 Boxster

Porsche 718 Cayman S
4.580.000.000 đ
Porsche 718 Boxster S
4.760.000.000 đ

Porsche 718 và Porsche 718 Boxster

Nên mua Porsche 718 hay Porsche 718 Boxster ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Porsche 718 tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 580 triệu cho phiên bản Cayman S (Máy Xăng) và Giá Porsche 718 Boxster bắt đầu từ 4 tỷ 760 triệu cho phiên bản S (Máy Xăng). Porsche 718 được Porsche trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi 718 Boxster có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

Porsche 718 Cayman S718 Boxster S
Giá lăn bánh
5 tỷ 120 triệu
5 tỷ 321 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 30 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 25 lượt đánh giá
Tài chính
91 triệu/thángKiểm tra
94 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
2
2
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2497
2497
Chi tiết động cơ
2.5 L 350 HP Horizontal
2.5 L 350 HP Horizontal
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
MT
MT
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép
Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-AMG SLC43
Mercedes-AMG SLC43
3 tỷ 619
Audi TT
Audi TT
2 tỷ 060
Jaguar F-Type
Jaguar F-Type
7 tỷ 030 - 12 tỷ 800
Ford Mustang
Ford Mustang
Liên hệ
Maserati GranCabrio
Maserati GranCabrio
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.5 L 350 HP Horizontal
2.5 L 350 HP Horizontal
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép
Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép
Hộp số
MT
MT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2497
2497
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
261/6500
261/6500
Tỉ số nén
9.5
9.5
Kích thước
Chiều dài
4379 mm
4379 mm
Chiều rộng
1993.9 mm
1993.9 mm
Chiều cao
1295.4 mm
1280.2 mm
Chiều dài cơ sở
2474 mm
2474 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1400.2 kg
1393.4 kg
Trọng lượng toàn tải
1664.7 kg
1664.7 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.3
Trong đô thị
9.5
Ngoài đô thị
6.0
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
265/40R19
265/40R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Video về Porsche 718 và Porsche 718 Boxster

Porsche 718 Boxster - chiếc mui trần tốc độ và đậm chất chơi
06:44
Porsche 718 Boxster - chiếc mui trần tốc độ và đậm chất chơi
14 thg 12, 2020
Porsche 718 Spyder
02:25
Porsche 718 Spyder
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Jaguar F-Type
7 tỷ 030 triệu - 12 tỷ 800 triệu
Ford Mustang
Đang cập nhật giá
BMW M3
3 tỷ 790 triệu
Audi A5
2 tỷ 540 triệu
BMW 430i
2 tỷ 198 triệu
BMW 428i
2 tỷ 195 triệu - 2 tỷ 890 triệu
BMW 420i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 260 triệu
Mercedes-Benz CLA 250
1 tỷ 869 triệu - 1 tỷ 949 triệu

Xe cùng phân khúc