So sánh Porsche 911 Cabriolet vs Jaguar F-Type

Porsche 911 Cabriolet Carrera 4
8.240.000.000 đ
Jaguar F-Type S 3.0V6
7.030.000.000 đ

Porsche 911 Cabriolet và Jaguar F-Type

Nên mua Porsche 911 Cabriolet hay Jaguar F-Type ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Porsche 911 Cabriolet tại showroom bắt đầu từ 8 tỷ 240 triệu cho phiên bản Carrera 4 (Máy Dầu) và Giá Jaguar F-Type bắt đầu từ 7 tỷ 030 triệu cho phiên bản S 3.0V6. 911 Cabriolet được Porsche trang bị động cơ 3.0L (Dầu) trong khi F-Type có động cơ 3.0L.

Tổng quan

911 Cabriolet Carrera 4F-Type S 3.0V6
Giá lăn bánh
9 tỷ 201 triệu
7 tỷ 852 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 92 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 24 lượt đánh giá
Tài chính
163 triệu/thángKiểm tra
139 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
2
2
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2981
2995
Chi tiết động cơ
3.0 L 379 HP Horizonta
3.0L V6 Supercharged 340HP
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 8 cấp ly hợp kép

Thêm xe khác để so sánh

Audi R8
Audi R8
Liên hệ
Porsche 911
Porsche 911
6 tỷ 530 - 8 tỷ 320
BMW M4
BMW M4
3 tỷ 165
Chevrolet Camaro
Chevrolet Camaro
Liên hệ
BMW M2
BMW M2
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3.0 L 379 HP Horizonta
3.0L V6 Supercharged 340HP
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 8 cấp ly hợp kép
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
2981
2995
Loại nhiên liệu
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
283/6500
254/6500
Tỉ số nén
10.2
10.5
Kích thước
Chiều dài
4518.7 mm
4470.4 mm
Chiều rộng
2024.4 mm
2042.2 mm
Chiều cao
1297.9 mm
1310.6 mm
Chiều dài cơ sở
2451.1 mm
2621.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1597.7 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1648.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
1016 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5 m
Trọng lượng không tải
1639.3 kg
1577.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2039.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
Trong đô thị
13.07
11.76
Ngoài đô thị
9.8
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
295/35R20
275/40R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Porsche 911 Cabriolet và Jaguar F-Type

Mẫu xe Jaguar F Type Coupé
04:04
Mẫu xe Jaguar F Type Coupé
12 thg 6, 2020
Porsche 911 Speedster
02:48
Porsche 911 Speedster
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Audi R8
Đang cập nhật giá
BMW M4
3 tỷ 165 triệu
Porsche 911
6 tỷ 530 triệu - 8 tỷ 320 triệu
Audi TT
2 tỷ 060 triệu
BMW Z4
3 tỷ 329 triệu
Lexus RC
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc