So sánh Porsche Cayenne vs Vinfast President

Porsche Cayenne Turbo
9.000.000.000 đ
Vinfast President V8 6.2L
4.600.000.000 đ

Porsche Cayenne và Vinfast President

Nên mua Porsche Cayenne hay Vinfast President trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Porsche Cayenne tại showroom bắt đầu từ 9 tỷ cho phiên bản Turbo (Máy Xăng) và Giá Vinfast President bắt đầu từ 4 tỷ 600 triệu cho phiên bản V8 6.2L (Máy Xăng). Cayenne được Porsche trang bị động cơ 4.0L (Xăng) trong khi President có động cơ 6.1L (Xăng).

Tổng quan

Cayenne TurboPresident V8 6.2L
Giá lăn bánh
10 tỷ 048 triệu
5 tỷ 143 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 27 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 227 lượt đánh giá
Tài chính
178 triệu/thángKiểm tra
91 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3997
6100
Chi tiết động cơ
4.0L Twin-Turbo V8 w/Direct Fuel Injection
V8 6.2L
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động, 8 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Audi Q8
Audi Q8
4 tỷ 500
Lexus GX460
Lexus GX460
5 tỷ 060 - 5 tỷ 690
BMW X5
BMW X5
4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
BMW X7
BMW X7
6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
Lexus RX350
Lexus RX350
3 tỷ 990 - 4 tỷ 120

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4.0L Twin-Turbo V8 w/Direct Fuel Injection
V8 6.2L
Bộ truyền tải
Tự động, 8 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
8
8
Dung tích xy lanh (cc)
3997
6100
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
403/5750
313/5600
Tỉ số nén
10.1
10.5
Kích thước
Chiều dài
4927.6 mm
5146 mm
Chiều rộng
2194.6 mm
1987 mm
Chiều cao
1673.9 mm
1763 mm
Chiều dài cơ sở
2895.6 mm
3133 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1689.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1671.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
188 mm
183 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
7 m
Trọng lượng không tải
2293.4 kg
2567.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2935.2 kg
3319.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
13.84
Trong đô thị
15.68
15.68
Ngoài đô thị
12.38
11.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link, Độc lập, 3.48
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 3.48
/Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
285/40ZR21 Front & 315/35ZR21 Rear Turbo
275/40R20FA
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
14
16
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Porsche Cayenne hay Vinfast President

Porsche Cayenne sử dụng vật liệu Alcantara
Alcantara đã được sử dụng làm vật liệu nội thất cho mẫu GTS của Cayenne và Cayenne Coupe của Porsche. Màu xám antraxit của Alcantara áp dụng cho hai phiên bản càng làm tăng thêm...
Thị trường 25 thg 6, 2020
Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Thị trường 23 thg 6, 2019
Thông tin mẫu xe mới của VinFast sắp tung ra thị trường
Nằm trong kế hoạch sắp tới, VinFast sẽ tung ra thị trường 3 mẫu ô tô mới thuộc các phân khúc C, D, E, trong đó có 2 mẫu xe chạy điện sẽ được giới...
Thị trường 2 thg 11, 2020

Video về Porsche Cayenne và Vinfast President

Đánh giá Porsche Cayenne Coupe 2021 - giá chỉ từ 5 tỷ đồng
04:52
Đánh giá Porsche Cayenne Coupe 2021 - giá chỉ từ 5 tỷ đồng
14 thg 12, 2020
Vinfast President chạy 300km/h
15:43
Vinfast President chạy 300km/h
8 thg 11, 2020
Khám phá mẫu xe Porsche Cayenne V6
03:44
Khám phá mẫu xe Porsche Cayenne V6
12 thg 6, 2020
Porsche Cayenne Coupe
03:31
Porsche Cayenne Coupe
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Audi Q8
4 tỷ 500 triệu
BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Lexus RX350
3 tỷ 990 triệu - 4 tỷ 120 triệu
Infiniti QX70
3 tỷ 899 triệu
Lexus LX570
8 tỷ 180 triệu - 8 tỷ 340 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
Land Rover Range Rover Velar
4 tỷ 099 triệu - 5 tỷ 659 triệu
Mercedes-Benz GLS 350d
4 tỷ 029 triệu - 4 tỷ 209 triệu