So sánh Renault Duster vs Volkswagen Taos

Renault Duster 2.0 AT
799.000.000 đ
Volkswagen Taos SE
Liên hệ

Renault Duster và Volkswagen Taos

Nên mua Renault Duster hay Volkswagen Taos trong phân khúc SUV Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Renault Duster tại showroom bắt đầu từ 799 triệu cho phiên bản 2.0 AT (Máy Xăng) và Giá Volkswagen Taos hiện tại chưa có giá. Duster được Renault trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Taos có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Duster 2.0 ATTaos SE
Giá lăn bánh
904 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 92 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 556 lượt đánh giá
Tài chính
16 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1988
1499
Chi tiết động cơ
4 xy lanh, DOHC
1.5-liter Turbo 4 Cylinder Gas
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
AT 4 cấp
8-Speed Automatic

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh, DOHC
1.5-liter Turbo 4 Cylinder Gas
Bộ truyền tải
AT 4 cấp
8-Speed Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1988
1499
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
106.6
118
Kích thước
Chiều dài
4315 mm
4465.3 mm
Chiều rộng
1822 mm
1841.5 mm
Chiều cao
1695 mm
1635.8 mm
Chiều dài cơ sở
2673 mm
2689.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1567 mm
Khoảng sáng gầm xe
210 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.2 m
Trọng lượng không tải
1394 kg
3175 kg
Trọng lượng toàn tải
1894 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.59
Trong đô thị
11.76
8.4
Ngoài đô thị
7.3
6.53
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Phanh sau
Drums
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson Struct
Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim - 16 Inch
17
Kích thước lốp
215/65 R16
P215/65HR17
Lốp dự phòng
Compact

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Nhớ vị trí ghế
Not Available
Sưởi ghế/thông gió
Not Available
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Not Available
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Nhớ vị trí ghế
Not Available
Sưởi ghế/thông gió
Not Available
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Not Available
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Standard
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Standard
Khác
Túi khí
Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời
Not Available

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Not Available
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Standard
Kết nối Bluetooth
Standard
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Standard
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Not Available
Hệ thống dẫn đường
Not Available
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Standard
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Standard
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Standard
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Standard
Camera lùi
Standard
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Standard
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Standard
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xe cùng phân khúc