So sánh Renault Koleos vs Nissan X-Trail

Renault Koleos 2.5 TCE
1.419.000.000 đ
Nissan X-Trail V-series 2.5 SV Luxury
1.023.000.000 đ

Renault Koleos và Nissan X-Trail

Nên mua Renault Koleos hay Nissan X-Trail ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Renault Koleos tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 419 triệu cho phiên bản 2.5 TCE (Máy Xăng) và Giá Nissan X-Trail bắt đầu từ 1 tỷ 023 triệu cho phiên bản V-series 2.5 SV Luxury (Máy Xăng). Koleos được Renault trang bị động cơ 2.4L (Xăng) trong khi X-Trail có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

Koleos 2.5 TCEX-Trail V-series 2.5 SV Luxury
Giá lăn bánh
1 tỷ 595 triệu
1 tỷ 154 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 45 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 270 lượt đánh giá
Tài chính
28 triệu/thángKiểm tra
20 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2448
2488
Chi tiết động cơ
4 xy lanh
Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
CVT
CVT
Bộ truyền tải
Variable Speed
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh
Regular Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Variable Speed
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp
Hộp số
CVT
CVT
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2448
2488
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
126.8
127/6000
Tỉ số nén
9.6:1
10
Kích thước
Chiều dài
4520 mm
4686.3 mm
Chiều rộng
2120 mm
1839 mm
Chiều cao
1695 mm
1727.2 mm
Chiều dài cơ sở
2690 mm
2705.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1545 mm
1595.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1550 mm
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
206 mm
1981 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.8 m
6 m
Trọng lượng không tải
1595 kg
1582.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2150 kg
2082 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.11
Trong đô thị
12.05
9.05
Ngoài đô thị
8
7.13
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
225/60 R17
225/65R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Renault Koleos hay Nissan X-Trail

Nissan X-Trail 2021 ra mắt tại thị trường Mỹ
Mẫu crossover Nissan X-Trail thế hệ mới, đối thủ cạnh tranh của Honda CR-V vừa được hãng công bố giá bán khởi điểm 25.650 USD (khoảng 595 triệu đồng).
Blog xe 8 thg 10, 2020
Nissan X-Trail mới được ra mắt vào tới đây
Thế hệ mới của Nissan X-Trail cũng sẽ được giới thiệu. X-Trail mới sẽ mang triết lý thiết kế mới của thương hiệu. Thiết kế nội thất của chiếc xe, sẽ có diện mạo thể...
Blog xe 15 thg 6, 2020
Nissan X-Trail 2021 thế hệ mới bị lộ hình ảnh bằng sáng chế
Mới đây hình ảnh bằng sáng chế dòng xe Nissan X-Trail 2021 bị lộ kiểu dáng. Theo đó Nissan đang có kế hoạch giới thiệu X-Trail thế hệ tiếp theo trước khi kết thúc 2020,...
Blog xe 3 thg 4, 2020

Video về Renault Koleos và Nissan X-Trail

Nissan X-Trail 2.5 V 2WD
05:15
Nissan X-Trail 2.5 V 2WD
11 thg 6, 2020
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 HYBRID 4WD
09:04
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 HYBRID 4WD
11 thg 6, 2020
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 4WD 7 chỗ ngồi
10:11
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 4WD 7 chỗ ngồi
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota RAV4 2022
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu
Vinfast Lux SA2.0
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu

Xe cùng phân khúc

Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu