So sánh Renault Logan vs Toyota Vios

Renault Logan 1.6 AT
599.000.000 đ
Toyota Vios GR-S
630.000.000 đ

Renault Logan và Toyota Vios

Nên mua Renault Logan hay Toyota Vios trong phân khúc Sedan Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Renault Logan tại showroom bắt đầu từ 599 triệu cho phiên bản 1.6 AT (Máy Xăng) và Giá Toyota Vios bắt đầu từ 630 triệu cho phiên bản GR-S (Máy Xăng). Logan được Renault trang bị động cơ 1.6L (Xăng) trong khi Vios có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Logan 1.6 ATVios GR-S
Giá lăn bánh
681 triệu
716 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 95 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 32 lượt đánh giá
Tài chính
12 triệu/thángKiểm tra
13 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1599
1496
Chi tiết động cơ
4 xy lanh, DOHC
1.5L Petrol Engine, In-line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Variable Speed

Thêm xe khác để so sánh

Mazda 2
Mazda 2
509 triệu - 649 triệu
Honda City
Honda City
529 triệu - 599 triệu
Kia Cerato
Kia Cerato
529 triệu - 685 triệu
Hyundai Accent
Hyundai Accent
426 triệu - 542 triệu
Nissan Sunny
Nissan Sunny
428 triệu - 568 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh, DOHC
1.5L Petrol Engine, In-line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Variable Speed
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1599
1496
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
76.1
79
Kích thước
Chiều dài
4316 mm
4467 mm
Chiều rộng
1733 mm
1730 mm
Chiều cao
1517 mm
1475 mm
Chiều dài cơ sở
2634 mm
2550 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1480 mm
1468 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1480 mm
1455 mm
Khoảng sáng gầm xe
155 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.25 m
Trọng lượng không tải
1191 kg
1150 kg
Trọng lượng toàn tải
1560 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
11.36
Ngoài đô thị
6.58
Phanh
Phanh trước
Disc
Ventilated Discs
Phanh sau
Drum
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
The depreciated rack
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Helical spring
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim - 15 Inch
Hợp kim
Kích thước lốp
185/65 R15
205/45 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Renault Logan hay Toyota Vios

Loạt xe bình dân mới ra mắt 2021: Toyota Vios và Mitsubishi Attrage làm nóng thị trường xe
Những mẫu xe mới ra mắt hoặc được nâng cấp như: MG ZS, Toyota Vios, Mitsubishi Attrage, Hyundai Santa Fe, Ford Ranger, Mazda CX-3, Mazda CX-30 thuộc những mẫu xe khuấy động thị trường ô...
Blog xe 11 thg 7, 2021
Xe ô tô giá dưới 700 triệu đồng mới ra mắt, được quan tâm nhất
Đầu năm 2021, thị trường xe Việt Nam đón nhận một số mẫu ôtô mới trong tầm giá dưới 700 triệu đồng thuộc nhóm sedan hạng B và SUV đô thị được mọi người quan...
Blog xe 11 thg 3, 2021
10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Toyota Vios 2021 lộ diện trước ngày ra mắt đe dọa Hyundai Accent và Honda City
Trên phiên bản mới nhất của Toyota Vios 2021 đã được Toyota Việt Nam thay đổi ngoại hình, thêm trang bị và bổ sung phiên bản thể thao GR-S đe dọa các đối thủ có...
Blog xe 21 thg 2, 2021
Toyota Vios 2021 chuẩn bị ra mắt, phủ đầu đối thủ Hyundai Accent
Dòng xe Toyota Vios 2021 mới thuộc phân khúc sedan hạng B được cho là sẽ ra mắt tại Việt Nam sắp tới đây với một số thay đổi về thiết kế, trang bị và...
Blog xe 16 thg 1, 2021

Video về Renault Logan và Toyota Vios

Đánh giá Toyota Vios 2021: Vua doanh số" tại thị trường Việt Nam
28:40
Đánh giá Toyota Vios 2021: Vua doanh số" tại thị trường Việt Nam
12 thg 6, 2021
Toyota Vios G hay lên đời Kia Cerato AT base?
09:37
Toyota Vios G hay lên đời Kia Cerato AT base?
24 thg 5, 2021
Toyota Vios, Hyundai Accent và Honda City - tầm tiền 500 đến 600 triệu xe nào tốt nhất?
14:27
Toyota Vios, Hyundai Accent và Honda City - tầm tiền 500 đến 600 triệu xe nào tốt nhất?
12 thg 3, 2021
Toyota Vios 2021 giá từ 427 triệu
04:15
Toyota Vios 2021 giá từ 427 triệu
28 thg 12, 2020
Nên mua Hyundai Accent 2021 hay Toyota Vios?
11:46
Nên mua Hyundai Accent 2021 hay Toyota Vios?
23 thg 12, 2020

Xe cùng phân khúc

Mazda 2
509 triệu - 649 triệu
Kia Cerato 2020
529 triệu - 685 triệu
Nissan Sunny
428 triệu - 568 triệu
Honda City 2020
529 triệu - 599 triệu
Hyundai Accent 2020
426 triệu - 542 triệu
Suzuki Ciaz 2020
488 triệu - 529 triệu
Mitsubishi Attrage
375 triệu - 549 triệu
Kia Soluto 2020
369 triệu - 469 triệu