So sánh Renault Sandero vs Toyota Yaris

Renault Sandero 1.6 AT
669.000.000 đ
Toyota Yaris 1.5G CVT
668.000.000 đ

Renault Sandero và Toyota Yaris

Nên mua Renault Sandero hay Toyota Yaris trong phân khúc Hatchback Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Renault Sandero tại showroom bắt đầu từ 669 triệu cho phiên bản 1.6 AT (Máy Xăng) và Giá Toyota Yaris bắt đầu từ 668 triệu cho phiên bản 1.5G CVT (Máy Xăng). Sandero được Renault trang bị động cơ 1.6L (Xăng) trong khi Yaris có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Sandero 1.6 ATYaris 1.5G CVT
Giá lăn bánh
759 triệu
758 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 105 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 700 lượt đánh giá
Tài chính
13 triệu/thángKiểm tra
13 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1598
1496
Chi tiết động cơ
4 xy lanh, DOHC
2NR-FE (1.5L)
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Số tự động vô cấp/ CVT

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Grand i10 Hatchback
Hyundai Grand i10 Hatchback
315 triệu - 479 triệu
Suzuki Swift
Suzuki Swift
499 triệu - 549 triệu
Kia Morning
Kia Morning
304 triệu - 383 triệu
Honda Brio
Honda Brio
418 triệu - 488 triệu
Toyota Wigo
Toyota Wigo
352 triệu - 384 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh, DOHC
2NR-FE (1.5L)
Bộ truyền tải
Số tự động vô cấp/ CVT
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1598
1496
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
76.1
79/6000
Tỉ số nén
-
Kích thước
Chiều dài
4080 mm
4145 mm
Chiều rộng
1757 mm
1730 mm
Chiều cao
1618 mm
1500 mm
Chiều dài cơ sở
2589 mm
2550 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1480 mm
1460 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1469 mm
1445 mm
Khoảng sáng gầm xe
195 mm
135 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.25 m
5.7 m
Trọng lượng không tải
1202 kg
1120 kg
Trọng lượng toàn tải
1570 kg
1550 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
57
Trong đô thị
11.36
7
Ngoài đô thị
6.71
4.9
Phanh
Phanh trước
Disc
Đĩa tản nhiệt 15'' / Ventilated disc 15''
Phanh sau
Drum
Đĩa đặc 15"/Solid disc 15"
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Independent type McPherson
Mc Pherson/Mc Pherson Struts
Hệ thống treo sau
Semi-independent
Thanh xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim - 16 Inch
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
205/55 R16
195/50 R16
Lốp dự phòng
195/50 R16, Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao
Có (LED)//With (LED)

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da/Leather
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bọc da/leather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh/Audio switch
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & Night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 7" touch screen
Số loa
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/With (Auto, jam protection for driver window)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Renault Sandero hay Toyota Yaris

Toyota Yaris GR ra mắt tại Malaysia
Toyota Yaris GR mới đang xuất hiện khắp thị trường Đông Nam Á. Sau khi ra mắt khu vực tại Thái Lan vào đầu năm nay, mẫu xe hot hatch của Toyota hiện đã có...
Blog xe 19 thg 12, 2020
Toyota Yaris 2020 ra mắt tăng 18 triệu so với phiên bản trước
Toyota Yaris 2020 ra mắt được cải tiến một số chi tiết với mức giá công bố 668 triệu đồng, tăng giá 18 triệu đồng so với phiên bản cũ.
Blog xe 13 thg 10, 2020
Toyota Yaris 2019 ra mắt tại Malaysia giá từ 399 triệu.
Toyota Yaris 2019 cuối cùng đã được ra mắt chính thức tại Malaysia. Đàn em hatchback của Toyota Vios phân khúc B đi kèm với động cơ Dual VVT-i 1.5L giống như chiếc sedan với...
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Renault Sandero và Toyota Yaris

Đánh giá xe Toyota Yaris 2021 - thêm trang bị, giá tăng nhẹ
03:18
Đánh giá xe Toyota Yaris 2021 - thêm trang bị, giá tăng nhẹ
14 thg 12, 2020
Trải nghiệm nhanh Toyota Yaris giá 668 triệu đồng
11:37
Trải nghiệm nhanh Toyota Yaris giá 668 triệu đồng
8 thg 11, 2020
Toyota Yaris 2020 mới 1.2 MID
04:49
Toyota Yaris 2020 mới 1.2 MID
11 thg 6, 2020
Toyota Yaris 2020 phiên bản TRD Hatchback
09:31
Toyota Yaris 2020 phiên bản TRD Hatchback
11 thg 6, 2020
Toyota Yaris 2020 phiên bản XLE
03:09
Toyota Yaris 2020 phiên bản XLE
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Kia Morning 2020
304 triệu - 383 triệu
Honda Brio 2020
418 triệu - 488 triệu
Toyota Wigo 2020
352 triệu - 384 triệu
Suzuki Swift 2020
499 triệu - 549 triệu
Mitsubishi Mirage
350 triệu - 523 triệu
BMW 118i
1 tỷ 199 triệu
MINI Cooper
1 tỷ 529 triệu - 2 tỷ 499 triệu