So sánh Subaru Ascent vs Mazda CX-9

Subaru Ascent 2.4 CVT Touring
Liên hệ
Mazda CX-9 2.5 Signature
Liên hệ

Subaru Ascent và Mazda CX-9

Nên mua Subaru Ascent hay Mazda CX-9 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Subaru Ascent hiện tại chưa có giá và Giá Mazda CX-9 hiện tại chưa có giá. Ascent được Subaru trang bị động cơ 2.4L (Xăng) trong khi CX-9 có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

Ascent 2.4 CVT TouringCX-9 2.5 Signature
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 206 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 96 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2387
2488
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded H-4
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
CVT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Palisade
Hyundai Palisade
1 tỷ 860
Toyota Highlander
Toyota Highlander
4 tỷ 413
Ford Explorer
Ford Explorer
1 tỷ 999 - 2 tỷ 268
Kia Sedona
Kia Sedona
1 tỷ 019 - 1 tỷ 519

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded H-4
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2387
2488
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
194/5600
169/5000
Tỉ số nén
10.6
10.5
Kích thước
Chiều dài
4998.7 mm
5064.8 mm
Chiều rộng
2186.9 mm
1968.5 mm
Chiều cao
1818.6 mm
1752.6 mm
Chiều dài cơ sở
2890.5 mm
2928.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1635.8 mm
1658.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1630.7 mm
1656.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
221 mm
2235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2087.9 kg
1990.4 kg
Trọng lượng toàn tải
2640.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
10.23
Trong đô thị
11.76
11.76
Ngoài đô thị
9.05
9.05
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
245/50R20 102H
P255/50R20
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated alloy
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
14
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Subaru Ascent và Mazda CX-9

Mazda CX9 Signature AWD
02:44
Mazda CX9 Signature AWD
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Kia Sedona
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu

Xe cùng phân khúc

Ford Explorer
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 268 triệu
Volkswagen Tiguan 2020
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Mitsubishi Pajero
1 tỷ 806 triệu - 2 tỷ 120 triệu
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
Jaguar E-Pace
2 tỷ 699 triệu - 2 tỷ 959 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu