So sánh Subaru Forester vs Kia Seltos

Subaru Forester 2.0i-S EyeSight
1.288.000.000 đ
Kia Seltos 1.6 Premium
699.000.000 đ

Subaru Forester và Kia Seltos

Nên mua Subaru Forester hay Kia Seltos ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Subaru Forester tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 288 triệu cho phiên bản 2.0i-S EyeSight (Máy Xăng) và Giá Kia Seltos bắt đầu từ 699 triệu cho phiên bản 1.6 Premium (Máy Xăng). Forester được Subaru trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Seltos có động cơ 1.6L (Xăng).

Tổng quan

Forester 2.0i-S EyeSightSeltos 1.6 Premium
Giá lăn bánh
1 tỷ 449 triệu
793 triệu
Đánh giá
8.8
Dựa trên 34 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 272 lượt đánh giá
Tài chính
26 triệu/thángKiểm tra
14 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1995
1591
Chi tiết động cơ
Boxer
1.6L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
2 Cầu - 2WD
Hộp số
CVT
CVT
Bộ truyền tải
Lineartronic CVT
6-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Toyota Corolla Cross
Toyota Corolla Cross
720 triệu - 970 triệu
Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Hyundai Kona
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Mitsubishi Outlander
Mitsubishi Outlander
808 triệu - 1 tỷ 275

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Boxer
1.6L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Lineartronic CVT
6-Speed
Hộp số
CVT
CVT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
2 Cầu - 2WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1995
1591
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
186/5600
90.2
Tỉ số nén
10.6
Kích thước
Chiều dài
4594.9 mm
4315 mm
Chiều rộng
1795.8 mm
1800 mm
Chiều cao
1732.3 mm
1620 mm
Chiều dài cơ sở
2639.1 mm
2610 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1546.9 mm
1572 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1551.9 mm
1595 mm
Khoảng sáng gầm xe
221 mm
190 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
Trọng lượng không tải
1686 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
Trong đô thị
10.23
Ngoài đô thị
8.71
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Discs
Phanh sau
Đĩa thông giá
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
P225/55R18 97H All-Season
215/60 R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Subaru Forester hay Kia Seltos

6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021
Những mẫu xe ô tô bán tại Việt Nam bị phàn nàn nhiều nhất
Từ những dòng xe mới như Kia Seltos, bán tải Ford Ranger, sedan hạng B Hyundai Accent, Mazda3 và Subaru Forester là 4 mẫu xe bị khách hàng phản ánh về chất lượng nhiều nhất...
Blog xe 5 thg 1, 2021
Subaru Forester thêm động cơ 1.8L tăng áp thay thể phiên bản 2.0
Subaru Nhật Bản vừa tung ra thị trường Forester phiên bản Sport lắp động cơ 1.8L tăng áp thay cho phiên bản 2.0 hiện hành.
Blog xe 2 thg 11, 2020
Kia Seltos bản Gravity Edition sắp ra mắt có gì đặc biệt?
Seltos Gravity Edition không có gì khác ngoài một biến thể thể thao hơn của Seltos thông thường. Về ngoại hình, chiếc SUV sắp ra mắt sẽ có mặt trước hung hãn hơn.
Blog xe 6 thg 4, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021

Video về Subaru Forester và Kia Seltos

Đánh giá xe Kia Seltos bản Luxury
25:26
Đánh giá xe Kia Seltos bản Luxury
24 thg 5, 2021
Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
13:51
Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
6 thg 1, 2021
Nên mua Kia Seltos hay Hyundai Kona?
15:00
Nên mua Kia Seltos hay Hyundai Kona?
23 thg 12, 2020
Kia Seltos giá từ 589 triệu vừa ra mắt tại VN
19:28
Kia Seltos giá từ 589 triệu vừa ra mắt tại VN
8 thg 11, 2020
Subaru Forester phiên bản 2.0i AWD
09:16
Subaru Forester phiên bản 2.0i AWD
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Honda CR-V 2020
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Mazda CX-5 2020
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Mitsubishi Outlander
808 triệu - 1 tỷ 275 triệu
Hyundai SantaFe 2020
995 triệu - 1 tỷ 340 triệu
Toyota Fortuner 2020
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Mazda CX-8
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Nissan Terra
848 triệu - 1 tỷ 226 triệu
Chevrolet Trailblazer
833 triệu - 1 tỷ 066 triệu
Kia Sorento 2020
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu

Xe cùng phân khúc

Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu
Kia Stonic
420 triệu - 485 triệu