So sánh Suzuki Celerio vs Kia Morning

Suzuki Celerio MT
322.000.000 đ
Kia Morning MT
304.000.000 đ

Suzuki Celerio và Kia Morning

Nên mua Suzuki Celerio hay Kia Morning trong phân khúc Hatchback Hạng A ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Suzuki Celerio tại showroom bắt đầu từ 322 triệu cho phiên bản MT (Máy Xăng) và Giá Kia Morning bắt đầu từ 304 triệu cho phiên bản MT (Máy Xăng). Celerio được Suzuki trang bị động cơ 10.0L (Xăng) trong khi Morning có động cơ 1.2L (Xăng).

Tổng quan

Celerio MTMorning MT
Giá lăn bánh
372 triệu
352 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 47 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 209 lượt đánh giá
Tài chính
7 triệu/thángKiểm tra
6 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
998
1248
Chi tiết động cơ
K10B Engine, 4 xy lanh, DOHC
Kappa 1.2L Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu trước - FWD
Hộp số
MT
MT
Bộ truyền tải
5 Speed
5-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Grand i10 Hatchback
Hyundai Grand i10 Hatchback
315 triệu - 479 triệu
Vinfast Fadil
Vinfast Fadil
425 triệu - 499 triệu
Toyota Wigo
Toyota Wigo
352 triệu - 384 triệu
Hyundai Grand i10
Hyundai Grand i10
315 triệu - 479 triệu
Honda Brio
Honda Brio
418 triệu - 488 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
K10B Engine, 4 xy lanh, DOHC
Kappa 1.2L Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
5 Speed
5-Speed
Hộp số
MT
MT
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
3
4
Dung tích xy lanh (cc)
998
1248
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
50.6/6000
61.9/6000
Tỉ số nén
11.0:1
Kích thước
Chiều dài
3695 mm
3595 mm
Chiều rộng
1600 mm
1595 mm
Chiều cao
1560 mm
1495 mm
Chiều dài cơ sở
2425 mm
2400 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1460 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1415 mm
Khoảng sáng gầm xe
165 mm
152 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
4.8 m
Trọng lượng không tải
983 kg
Trọng lượng toàn tải
1250 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
4.3
Trong đô thị
5.2
Ngoài đô thị
3.7
Phanh
Phanh trước
Ventilated Disc
Ventilated Discs
Phanh sau
Drum
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Coupled Torsion Beam
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Kích thước lốp
155/80 R13
195/45R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Remote
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Suzuki Celerio hay Kia Morning

Top 5 xe số tự động tốt nhất di chuyển trong thành phố
Lái xe ô tô trong thành phố có thể trở nên hơi tẻ nhạt. Việc di chuyển không phải là dễ dàng nhất nếu chiếc xe của bạn không được trang bị tối ưu để...
Xe tốt nhất 16 thg 1, 2021
Kia Morning 2021 ra mắt tại Việt Nam, giá 439 triệu đồng
Thaco vừa chính thức giới thiệu ra thị trường mẫu xe Morning 2021 với 2 phiên bản đặc biệt GT-Line và X-Line tại sự kiện “Tri ân khách hàng và giới thiệu các sản phẩm...
Blog xe 14 thg 11, 2020
Xe ô tô hạng A nào an toàn nhất ở Việt Nam?
Với đặc tính là phân khúc có giá thấp nhất trên thị trường, các mẫu xe hạng A thường có kích thước nhỏ và không được trang bị nhiều tính năng an toàn. Trong đó...
Blog xe 9 thg 11, 2020
Những mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam
Thế hệ mới của KIA Morning, Honda City, Toyota Corolla Altis, Mazda6 hay KIA Sorento là những mẫu xe ô tô có thể về Việt Nam sắp tới
Blog xe 28 thg 5, 2020
Dòng xe ô tô hạng A, bình dân giảm giá bán
Nhằm kích cầu thị trường những mẫu ô tô bình dân như Honda Brio, VinFast Fadil đang được giảm giá hàng chục triệu đồng khi doanh số bán ra ở phân khúc xe hạng A...
Blog xe 16 thg 5, 2020

Video về Suzuki Celerio và Kia Morning

Nên mua Kia Morning 2021 hay Vinfast Fadil phân khúc A?
10:37
Nên mua Kia Morning 2021 hay Vinfast Fadil phân khúc A?
23 thg 12, 2020
Đánh giá xe Kia Morning 2021 - tăng giá, thêm trang bị
04:45
Đánh giá xe Kia Morning 2021 - tăng giá, thêm trang bị
14 thg 12, 2020
Suzuki Celerio phiên bản 1.0AT
08:19
Suzuki Celerio phiên bản 1.0AT
11 thg 6, 2020
KIA Morning 2020 phiên bản 1.2 A/T EX
09:16
KIA Morning 2020 phiên bản 1.2 A/T EX
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Vinfast Fadil 2020
425 triệu - 499 triệu
Toyota Wigo 2020
352 triệu - 384 triệu
Honda Brio 2020
418 triệu - 488 triệu