So sánh Suzuki SX4 S-Cross vs Toyota Raize

Suzuki SX4 S-Cross 1.5 MT
Liên hệ
Toyota Raize 1.0 Turbo
527.000.000 đ

Suzuki SX4 S-Cross và Toyota Raize

Nên mua Suzuki SX4 S-Cross hay Toyota Raize trong phân khúc Crossover Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Suzuki SX4 S-Cross hiện tại chưa có giá và Giá Toyota Raize tại showroom bắt đầu từ 527 triệu cho phiên bản 1.0 Turbo (Máy Xăng). SX4 S-Cross được Suzuki trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi Raize có động cơ 10.0L (Xăng).

Tổng quan

SX4 S-Cross 1.5 MTRaize 1.0 Turbo
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
601 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 363 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 597 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
11 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1491
996
Chi tiết động cơ
1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
1.0-litre turbocharged pe, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
MT
CVT
Bộ truyền tải
5-Speed
5-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Kona
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Toyota C-HR
Toyota C-HR
980 triệu
Honda BR-V
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu
Renault Duster
Renault Duster
799 triệu - 849 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
1.0-litre turbocharged pe, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
5-Speed
5-Speed
Hộp số
MT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1491
996
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
80.5
72.3
Tỉ số nén
9.5:1
Kích thước
Chiều dài
4300 mm
3995 mm
Chiều rộng
1785 mm
1710 mm
Chiều cao
1595 mm
1635 mm
Chiều dài cơ sở
2600 mm
2525 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1535 mm
1475 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1505 mm
1470 mm
Khoảng sáng gầm xe
185 mm
200 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.5 m
Trọng lượng không tải
1150 kg
Trọng lượng toàn tải
1670 kg
Phanh
Phanh trước
Ventillated Disc
Ventilated Discs
Phanh sau
Discs
Drums
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
215/60 R16
205/60 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Ghế lái
Ghế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Suzuki SX4 S-Cross và Toyota Raize

Khám phá mẫu SUV cỡ nhỏ Suzuki SX4 S-Cross tại triển lãm xe hơi
04:13
Khám phá mẫu SUV cỡ nhỏ Suzuki SX4 S-Cross tại triển lãm xe hơi
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu
Renault Duster
799 triệu - 849 triệu
Kia Stonic
420 triệu - 485 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu