So sánh Toyota 86 vs Volkswagen Scirocco

Toyota 86 2.0 MT 2021
Liên hệ
Volkswagen Scirocco R 2019
1.499.000.000 đ

Toyota 86 và Volkswagen Scirocco

Nên mua Toyota 86 hay Volkswagen Scirocco ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota 86 hiện tại chưa có giá và Giá Volkswagen Scirocco tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 499 triệu cho phiên bản R. Toyota 86 được Toyota trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Scirocco có động cơ 2.0L.

Tổng quan

Toyota 86 2.0 MTScirocco R 2019
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
1 tỷ 685 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 97 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 39 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
30 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
4
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2000
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded H-4
2.0 I4 TSI
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Hộp số
MT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Kia Stinger
Kia Stinger
Liên hệ
Subaru WRX Sti
Subaru WRX Sti
1 tỷ 920
Peugeot 508
Peugeot 508
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded H-4
2.0 I4 TSI
Hộp số
MT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2000
Loại nhiên liệu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
153/7000
188
Tỉ số nén
12.5
Kích thước
Chiều dài
4234.2 mm
4256 mm
Chiều rộng
1775.5 mm
1810 mm
Chiều cao
1320.8 mm
1406 mm
Chiều dài cơ sở
2570.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1518.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1539.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
124.5 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1259.2 kg
Trọng lượng toàn tải
1670.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
Trong đô thị
11.2
Ngoài đô thị
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Kích thước lốp
215/45R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Toyota 86 và Volkswagen Scirocco

Toyota 86 phiên bản tự động GT
08:48
Toyota 86 phiên bản tự động GT
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc