So sánh Toyota Alphard vs Toyota Innova

Toyota Alphard 3.5L V6 Luxury
4.219.000.000 đ
Toyota Innova Venturer
879.000.000 đ

Toyota Alphard và Toyota Innova

Nên mua Toyota Alphard hay Toyota Innova trong phân khúc Minivan Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Alphard tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 219 triệu cho phiên bản 3.5L V6 Luxury (Máy Xăng) và Giá Toyota Innova bắt đầu từ 879 triệu cho phiên bản Venturer (Máy Xăng). Alphard được Toyota trang bị động cơ 3.5L (Xăng) trong khi Innova có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Alphard 3.5L V6 LuxuryInnova Venturer
Giá lăn bánh
4 tỷ 551 triệu
961 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 736 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 237 lượt đánh giá
Tài chính
81 triệu/thángKiểm tra
17 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
8
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
3456
1998
Chi tiết động cơ
V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép/ V6, 3.5L, 24 valves, DOHC with Dual-VVT-i
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp / 8-speed Automatic
Tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Kia Sedona
Kia Sedona
1 tỷ 019 - 1 tỷ 519
Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Volkswagen Sharan
Volkswagen Sharan
1 tỷ 813
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Kia Rondo
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép/ V6, 3.5L, 24 valves, DOHC with Dual-VVT-i
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp / 8-speed Automatic
Tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
66
4
Dung tích xy lanh (cc)
3456
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
221/6600
102/5600
Kích thước
Chiều dài
4945 mm
4735 mm
Chiều rộng
1850 mm
1830 mm
Chiều cao
1890 mm
1795 mm
Chiều dài cơ sở
3000 mm
2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1575 mm
1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600 mm
1540 mm
Khoảng sáng gầm xe
165 mm
178 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.8 m
5.4 m
Trọng lượng không tải
2185 kg
1725 kg
Trọng lượng toàn tải
2710 kg
2380 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
997
9.6
Trong đô thị
14.68
12.67
Ngoài đô thị
726
7.8
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập MacPherson/MacPherson strut with Stabilizer
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép/Double wishbone with Stabilizer
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện/Electric
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
235/50R18
205/65R16
Lốp dự phòng
T155/80D17, Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Tự động
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Bóng thường/Bulb
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da/Leather (Semi aniline)
Nỉ cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động/ 6-way power, auto slide away function
Chỉnh cơ 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động/ 6-way power, auto slide away function
Chỉnh cơ 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da, vân gỗ, ốp bạc/ Leather with wood trims and silver accents
Nút bấm điều khiển tích hợp
Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID/ MID, Audio control, Hands-free phone
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng/Tilt & Telescopic Adjustable
Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động/Electrochromic
2 chế độ ngày/đêm

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
17
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động, 3 vùng độc lập, chức năng lọc không khí Nanoe & tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí
2 dàn lạnh, tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)/With (auto& jam protection at all window)
Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Có (camera 360)/(Panoramic view mirror)
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Xem bài viết trước khi mua Toyota Alphard hay Toyota Innova

5 mẫu xe thân thiện với gia đình nên mua ở Việt Nam
Nếu bạn là chủ gia đình, bạn sẽ cần đưa ra quyết định vì lợi ích cao nhất của gia đình bạn, và điều đó bao gồm việc mua một chiếc xe hơi gia đình...
Tư vấn 5 thg 6, 2020
Toyota Alphard và RAV4 đạt điểm cao kiểm tra an toàn mới nhất của JNCAP
Năm ngoái, các mẫu xe của Toyota , đã giành được nhiều xếp hạng năm sao và điểm số Xe an toàn nâng cao gấp ba lần (ASV +++) từ Chương trình đánh giá xe...
Đánh giá xe 30 thg 5, 2020
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Chi tiết Toyota Innova 2.0G 2020, số tự động giá thấp nhất tại Việt Nam
Phiên bản 2.0G của Toyota Innova 2020 là biến thể số tự động có giá bán rẻ nhất của dòng xe này, dù vậy xe vẫn được nâng cấp trang bị tiện nghi và giá...
Blog xe 26 thg 10, 2020
Toyota Innova 2020 ra mắt, thêm trang bị giá bán tăng
Giá bán của Toyota Innova mới trên 2 phiên bản 2.0V và 2.0G tăng giá bán 18 triệu đồng, trong khi phiên bản 2.0E giảm 21 triệu đồng.
Blog xe 10 thg 10, 2020

Video về Toyota Alphard và Toyota Innova

Toyota Alphard VELLFIRE 2.5
07:13
Toyota Alphard VELLFIRE 2.5
11 thg 6, 2020
Toyota Innova 2020 2.8AT G
10:04
Toyota Innova 2020 2.8AT G
11 thg 6, 2020
Toyota Alphard 2020 bản 2.5 HYBRID E-Four
16:22
Toyota Alphard 2020 bản 2.5 HYBRID E-Four
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Kia Sedona
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Toyota Sienna
2 tỷ 665 triệu
Toyota Avanza
544 triệu - 612 triệu
Toyota Sienta
Đang cập nhật giá
Hyundai Staria
Đang cập nhật giá