So sánh Toyota Avanza vs Honda BR-V

Toyota Avanza 1.5 AT
612.000.000 đ
Honda BR-V 1.5V CVT
Liên hệ

Toyota Avanza và Honda BR-V

Nên mua Toyota Avanza hay Honda BR-V ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Avanza tại showroom bắt đầu từ 612 triệu cho phiên bản 1.5 AT (Máy Xăng) và Giá Honda BR-V hiện tại chưa có giá. Avanza được Toyota trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi BR-V có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Avanza 1.5 ATBR-V 1.5V CVT
Giá lăn bánh
674 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 430 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 477 lượt đánh giá
Tài chính
12 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1497
Chi tiết động cơ
2NR-VE (1.5L)
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp/4AT
Variable Speed

Thêm xe khác để so sánh

Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Hyundai Creta
Hyundai Creta
Liên hệ
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Toyota Rush
Toyota Rush
633 triệu
Kia Rondo
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2NR-VE (1.5L)
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp/4AT
Variable Speed
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1497
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
76/6000
88
Tỉ số nén
11, 5
Kích thước
Chiều dài
4190 mm
4456 mm
Chiều rộng
1660 mm
1735 mm
Chiều cao
1740 mm
1677 mm
Chiều dài cơ sở
2655 mm
2662 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1425 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1435 mm
Khoảng sáng gầm xe
200 mm
201 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
47 m
5.6 m
Trọng lượng không tải
1160 kg
1250 kg
Trọng lượng toàn tải
1700 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.73
Trong đô thị
9.96
Ngoài đô thị
6.43
4.5
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
Ventilated Discs
Phanh sau
Tang trống/Drum
Drums
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm / Five link
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện/Power
, Điện
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
185/65R15
195/60 R16
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Halogen
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ/Fabric
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Urethane
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh/Audio
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 7"
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, chống kẹt cửa lái/With, D jam protection
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota Avanza hay Honda BR-V

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021

Video về Toyota Avanza và Honda BR-V

Honda BR-V Facelift 1.5 RS
03:51
Honda BR-V Facelift 1.5 RS
11 thg 6, 2020
Toyota Avanza 2020 1.5G
05:43
Toyota Avanza 2020 1.5G
11 thg 6, 2020
Honda BR-V 1.5 SV 2020
04:22
Honda BR-V 1.5 SV 2020
11 thg 6, 2020
Toyota Avanza 1.5 G AT
06:32
Toyota Avanza 1.5 G AT
11 thg 6, 2020
Honda BR-V phiên bản Facelift 1.5 V
08:52
Honda BR-V phiên bản Facelift 1.5 V
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu
Toyota Innova
750 triệu - 989 triệu
Kia Sedona
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu

Xe cùng phân khúc

Hyundai Creta
Đang cập nhật giá
Renault Duster
799 triệu - 849 triệu
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu