So sánh Toyota Avanza vs Suzuki XL7

Toyota Avanza 1.5 AT
612.000.000 đ
Suzuki XL7 Zeta
600.000.000 đ

Toyota Avanza và Suzuki XL7

Nên mua Toyota Avanza hay Suzuki XL7 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Avanza tại showroom bắt đầu từ 612 triệu cho phiên bản 1.5 AT (Máy Xăng) và Giá Suzuki XL7 bắt đầu từ 600 triệu cho phiên bản Zeta (Máy Xăng). Avanza được Toyota trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi XL7 có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Avanza 1.5 ATXL7 Zeta
Giá lăn bánh
674 triệu
683 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 430 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 249 lượt đánh giá
Tài chính
12 triệu/thángKiểm tra
12 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1462
Chi tiết động cơ
2NR-VE (1.5L)
1.5L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp/4AT
4-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Toyota Rush
Toyota Rush
633 triệu
Kia Rondo
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Honda BR-V
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2NR-VE (1.5L)
1.5L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp/4AT
4-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1462
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
76/6000
76.8/6000
Tỉ số nén
11, 5
Kích thước
Chiều dài
4190 mm
4450 mm
Chiều rộng
1660 mm
1775 mm
Chiều cao
1740 mm
1710 mm
Chiều dài cơ sở
2655 mm
2740 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1425 mm
1515 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1435 mm
1530 mm
Khoảng sáng gầm xe
200 mm
200 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
47 m
5.1 m
Trọng lượng không tải
1160 kg
Trọng lượng toàn tải
1700 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.73
Trong đô thị
9.96
Ngoài đô thị
6.43
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
Ventilated Discs
Phanh sau
Tang trống/Drum
Drums
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm / Five link
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện/Power
, Điện
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
185/65R15
195/60 R16
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Halogen
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh/Audio
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 7"
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, chống kẹt cửa lái/With, D jam protection
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota Avanza hay Suzuki XL7

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021
Suzuki XL7 bất ngờ hạ giá tại Việt Nam, rượt đuổi Xpander
Giá bán Suzuki XL7 – dòng SUV có doanh số bán tốt nhất của Suzuki tại Việt Nam đang được các đại lý giảm từ 25 – 30 triệu đồng, kèm quà tặng... nhằm tăng...
Blog xe 4 thg 12, 2020
Trải nghiệm đánh giá Suzuki XL7 sau 3 tháng cầm lái
Hơn 3 tháng “vần vô lăng” Suzuki XL7, dù thực tế vẫn còn một vài điểm chưa như ý muốn, tuy nhiên khi so với số tiền bỏ ra để sở hữu xe, anh Liêm...
Blog xe 28 thg 10, 2020
Suzuki XL7 2020 phân khúc MPV cỡ nhỏ tân binh mới
Giá xe Suzuki XL7 2020 & phí lăn bánh phân khúc MPV cỡ nhỏ tân binh mới, mẫu xe này mới ra mắt thị trường Việt nam, nằm trong phân khúc MPV cỡ nhỏ cạnh...
Đánh giá xe 15 thg 5, 2020

Video về Toyota Avanza và Suzuki XL7

Nên mua Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7?
03:55
Nên mua Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7?
23 thg 12, 2020
Suzuki XL7 bán tại Việt Nam với giá 589 triệu đồng
04:44
Suzuki XL7 bán tại Việt Nam với giá 589 triệu đồng
14 thg 12, 2020
Chi tiết xe Suzuki XL7 bản Beta 2020
10:14
Chi tiết xe Suzuki XL7 bản Beta 2020
12 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe Suzuki XL7
02:55
Khám phá mẫu xe Suzuki XL7
12 thg 6, 2020
Suzuki XL7 - SUV 7 chỗ giá cả phải chăng
03:03
Suzuki XL7 - SUV 7 chỗ giá cả phải chăng
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Toyota Innova
750 triệu - 989 triệu
Kia Sedona
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Toyota Sienna
2 tỷ 665 triệu

Xe cùng phân khúc

Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu