So sánh Toyota Avanza vs Volkswagen Sharan

Toyota Avanza 1.5 AT
612.000.000 đ
Volkswagen Sharan 2.0 TSI
1.850.000.000 đ

Toyota Avanza và Volkswagen Sharan

Nên mua Toyota Avanza hay Volkswagen Sharan trong phân khúc Minivan Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Avanza tại showroom bắt đầu từ 612 triệu cho phiên bản 1.5 AT (Máy Xăng) và Giá Volkswagen Sharan bắt đầu từ 1 tỷ 850 triệu cho phiên bản 2.0 TSI (Máy Xăng). Avanza được Toyota trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi Sharan có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Avanza 1.5 ATSharan 2.0 TSI
Giá lăn bánh
674 triệu
2 tỷ 005 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 407 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 91 lượt đánh giá
Tài chính
12 triệu/thángKiểm tra
36 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1995
Chi tiết động cơ
2NR-VE (1.5L)
2.0L TSI DOHC 16V 4-Cyl. Turbocharged
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp/4AT
6-Speed DSG Automatic w/Tiptronic

Thêm xe khác để so sánh

Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Kia Rondo
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Suzuki XL7
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2NR-VE (1.5L)
2.0L TSI DOHC 16V 4-Cyl. Turbocharged
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp/4AT
6-Speed DSG Automatic w/Tiptronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1995
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
76/6000
125/4500
Tỉ số nén
11, 5
9.6
Kích thước
Chiều dài
4190 mm
4561.8 mm
Chiều rộng
1660 mm
1798.3 mm
Chiều cao
1740 mm
1478.3 mm
Chiều dài cơ sở
2655 mm
2628.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1425 mm
1549.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1435 mm
1521.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
200 mm
1397 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
47 m
5 m
Trọng lượng không tải
1160 kg
1508.2 kg
Trọng lượng toàn tải
1700 kg
2060.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.73
9.8
Trong đô thị
9.96
10.69
Ngoài đô thị
6.43
8.11
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
Đĩa thông giá
Phanh sau
Tang trống/Drum
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm / Five link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
185/65R15
16" All-Season
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Halogen
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ/Fabric
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chỉnh tay 4 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Chỉnh tay 4 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Urethane
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh/Audio
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 7"
Số loa
6
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, chống kẹt cửa lái/With, D jam protection
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota Avanza hay Volkswagen Sharan

5 mẫu xe thân thiện với gia đình nên mua ở Việt Nam
Nếu bạn là chủ gia đình, bạn sẽ cần đưa ra quyết định vì lợi ích cao nhất của gia đình bạn, và điều đó bao gồm việc mua một chiếc xe hơi gia đình...
Tư vấn 5 thg 6, 2020

Video về Toyota Avanza và Volkswagen Sharan

Toyota Avanza 2020 1.5G
05:43
Toyota Avanza 2020 1.5G
11 thg 6, 2020
Toyota Avanza 1.5 G AT
06:32
Toyota Avanza 1.5 G AT
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu
Toyota Innova
750 triệu - 989 triệu
Kia Sedona
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Toyota Sienna
2 tỷ 665 triệu