So sánh Toyota Camry vs Vinfast Lux A2.0

Toyota Camry 2.5 Q AT
1.235.000.000 đ
Vinfast Lux A2.0 Tiêu chuẩn
1.115.000.000 đ

Toyota Camry và Vinfast Lux A2.0

Nên mua Toyota Camry hay Vinfast Lux A2.0 trong phân khúc Sedan Hạng D ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Camry tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 235 triệu cho phiên bản 2.5 Q AT (Máy Xăng) và Giá Vinfast Lux A2.0 bắt đầu từ 1 tỷ 115 triệu cho phiên bản Tiêu chuẩn (Máy Xăng). Camry được Toyota trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi Lux A2.0 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Camry 2.5 Q ATLux A2.0 Tiêu chuẩn
Giá lăn bánh
1 tỷ 390 triệu
1 tỷ 257 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 78 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 79 lượt đánh giá
Tài chính
25 triệu/thángKiểm tra
22 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2494
1988
Chi tiết động cơ
2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
Tự động 8 cấp ZF

Thêm xe khác để so sánh

Volkswagen Passat
Volkswagen Passat
1 tỷ 266 - 1 tỷ 480
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
Tự động 8 cấp ZF
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2494
1988
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
135/6000
130/6000
Tỉ số nén
13
10.5
Kích thước
Chiều dài
4885 mm
4973 mm
Chiều rộng
1840 mm
1900 mm
Chiều cao
1445 mm
1500 mm
Chiều dài cơ sở
2825 mm
1968 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1580 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1605 mm
Khoảng sáng gầm xe
140 mm
150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
58 m
6 m
Trọng lượng không tải
1560 kg
1624.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2030 kg
2064.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.56
8.39
Trong đô thị
11.29
11.11
Ngoài đô thị
5.4
6.90
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson/McPherson Struts
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực, điều khiển điện
Lựa chọn chế độ lái
3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc
painted alloy
Kích thước lốp
235/45R18
225/45R18
Lốp dự phòng
Full size spare tires(aluminum)

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Có (LED)
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
LED
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 4 hướng, Chỉnh cơ 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế người lái ( 2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 4 hướng, Chỉnh cơ 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế người lái ( 2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Có (2 vị trí)
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
6 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa
9
8
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Có (Tự động)
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
60 tháng
Km bào hành
100.000 km
165.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota Camry hay Vinfast Lux A2.0

Nên mua Toyota Camry 2.5Q hay Mercedes-Benz C 180 AMG?
Bạn đang phân vân hai mẫu xe sedan phân khuc D đang bán tại thị trường Việt Nam: Mercedes-Benz C 180 AMG chiếm ưu thế về thiết kế và định vị thương hiệu. Trong khi...
Blog xe 15 thg 3, 2021
Mẫu xe ô tô nhập khẩu bán chạy nhất
Trong năm 2020, doanh số bán ô tô nhập khẩu tại Việt Nam giảm 17% so với năm 2019. Trong đó, sức hút từ mẫu mã thiết kế, công nghệ, giá bán, giúp các mẫu...
Blog xe 20 thg 1, 2021
Toyota Camry Hybrid 2021 tinh tế và nhiều công nghệ hơn
Toyota Camry Hybrid 2021 nhận được một vài cập nhật tinh tế ở cả ngoại thất và nội thất, đáng chú ý nhất là giao diện người dùng và hệ thống thông tin giải trí...
Blog xe 25 thg 11, 2020
Toyota Camry 2021 nâng cấp trang bị & thiết kế
Toyota vừa giới thiệu Camry 2021 phiên bản nâng cấp mới tại thị trường Bắc Mỹ, được trang bị thêm gói an toàn Safety Sense 2.5+. Là dòng xe bán chạy hàng đầu của Toyota...
Blog xe 17 thg 7, 2020
Chi tiết Toyota Camry 2020 nhập khẩu Mỹ và Camry 2020 Việt Nam khác gì?
Theo bảo cáo của ASEAN NCAP bản đánh giá được công bố, dòng xe Toyota Camry 2020 tại mỹ so với các nước đông nam á được mọi người quan tâm so sánh sự khác...
Đánh giá xe 23 thg 6, 2019

Video về Toyota Camry và Vinfast Lux A2.0

Toyota Camry 2.5G
05:59
Toyota Camry 2.5G
11 thg 6, 2020
Khám phá xe Toyota Camry bản XSE AWD
03:09
Khám phá xe Toyota Camry bản XSE AWD
11 thg 6, 2020
Khám phá chiếc xe VinFast LUX A2.0 bản cao cấp
27:25
Khám phá chiếc xe VinFast LUX A2.0 bản cao cấp
10 thg 6, 2020
Tăng tốc VinFast LUX A2.0 Turbo
01:13
Tăng tốc VinFast LUX A2.0 Turbo
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Passat
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu