So sánh Toyota Camry vs Volkswagen Passat

Toyota Camry 2.5 Q AT
1.235.000.000 đ
Volkswagen Passat GP
1.266.000.000 đ

Toyota Camry và Volkswagen Passat

Nên mua Toyota Camry hay Volkswagen Passat trong phân khúc Sedan Hạng D ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Camry tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 235 triệu cho phiên bản 2.5 Q AT (Máy Xăng) và Giá Volkswagen Passat bắt đầu từ 1 tỷ 266 triệu cho phiên bản GP (Máy Xăng). Camry được Toyota trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi Passat có động cơ 1.8L (Xăng).

Tổng quan

Camry 2.5 Q ATPassat GP
Giá lăn bánh
1 tỷ 390 triệu
1 tỷ 425 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 78 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 31 lượt đánh giá
Tài chính
25 triệu/thángKiểm tra
25 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2494
1798
Chi tiết động cơ
2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Vinfast Lux A2.0
Vinfast Lux A2.0
1 tỷ 115 - 1 tỷ 358
Mercedes-Benz C180
Mercedes-Benz C180
1 tỷ 330
Mazda 6
Mazda 6
819 triệu - 1 tỷ 175
Kia Optima
Kia Optima
759 triệu - 919 triệu
Hyundai Sonata
Hyundai Sonata
1 tỷ 200

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2494
1798
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
135/6000
130/5200
Tỉ số nén
13
11.7
Kích thước
Chiều dài
4885 mm
4917.4 mm
Chiều rộng
1840 mm
1833.9 mm
Chiều cao
1445 mm
1473.2 mm
Chiều dài cơ sở
2825 mm
2804.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1580 mm
1577.3 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1605 mm
1549.4 mm
Khoảng sáng gầm xe
140 mm
1372 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
58 m
6 m
Trọng lượng không tải
1560 kg
1508.2 kg
Trọng lượng toàn tải
2030 kg
2029.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.56
8.71
Trong đô thị
11.29
10.23
Ngoài đô thị
5.4
6.92
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa đặc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson/McPherson Struts
Strut
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc
Hợp kim
Kích thước lốp
235/45R18
215/55R17
Lốp dự phòng
Full size spare tires(aluminum)

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Có (LED)
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế người lái ( 2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế người lái ( 2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Có (2 vị trí)
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa
9
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Có (Tự động)
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota Camry hay Volkswagen Passat

Nên mua Toyota Camry 2.5Q hay Mercedes-Benz C 180 AMG?
Bạn đang phân vân hai mẫu xe sedan phân khuc D đang bán tại thị trường Việt Nam: Mercedes-Benz C 180 AMG chiếm ưu thế về thiết kế và định vị thương hiệu. Trong khi...
Blog xe 15 thg 3, 2021
Mẫu xe ô tô nhập khẩu bán chạy nhất
Trong năm 2020, doanh số bán ô tô nhập khẩu tại Việt Nam giảm 17% so với năm 2019. Trong đó, sức hút từ mẫu mã thiết kế, công nghệ, giá bán, giúp các mẫu...
Blog xe 20 thg 1, 2021
Toyota Camry Hybrid 2021 tinh tế và nhiều công nghệ hơn
Toyota Camry Hybrid 2021 nhận được một vài cập nhật tinh tế ở cả ngoại thất và nội thất, đáng chú ý nhất là giao diện người dùng và hệ thống thông tin giải trí...
Blog xe 25 thg 11, 2020
Toyota Camry 2021 nâng cấp trang bị & thiết kế
Toyota vừa giới thiệu Camry 2021 phiên bản nâng cấp mới tại thị trường Bắc Mỹ, được trang bị thêm gói an toàn Safety Sense 2.5+. Là dòng xe bán chạy hàng đầu của Toyota...
Blog xe 17 thg 7, 2020
Chi tiết Toyota Camry 2020 nhập khẩu Mỹ và Camry 2020 Việt Nam khác gì?
Theo bảo cáo của ASEAN NCAP bản đánh giá được công bố, dòng xe Toyota Camry 2020 tại mỹ so với các nước đông nam á được mọi người quan tâm so sánh sự khác...
Đánh giá xe 23 thg 6, 2019

Video về Toyota Camry và Volkswagen Passat

Xe Volkswagen Passat Variant tại triển lãm xe ô tô
04:42
Xe Volkswagen Passat Variant tại triển lãm xe ô tô
12 thg 6, 2020
Toyota Camry 2.5G
05:59
Toyota Camry 2.5G
11 thg 6, 2020
Volkswagen Passat 2020 bản R-Line Edition
03:22
Volkswagen Passat 2020 bản R-Line Edition
11 thg 6, 2020
Khám phá xe Toyota Camry bản XSE AWD
03:09
Khám phá xe Toyota Camry bản XSE AWD
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Vinfast Lux A2.0
1 tỷ 115 triệu - 1 tỷ 358 triệu
Mazda 6
819 triệu - 1 tỷ 175 triệu
Kia Optima
759 triệu - 919 triệu
Hyundai Sonata
1 tỷ 200 triệu