So sánh Toyota Highlander vs Chevrolet Traverse

Toyota Highlander 3.5L XLE
Liên hệ
Chevrolet Traverse LS
Liên hệ

Toyota Highlander và Chevrolet Traverse

Nên mua Toyota Highlander hay Chevrolet Traverse trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Highlander hiện tại chưa có giá và Giá Chevrolet Traverse hiện tại chưa có giá. Highlander được Toyota trang bị động cơ 3.5L (Xăng) trong khi Traverse có động cơ 3.6L (Xăng).

Tổng quan

Highlander 3.5L XLETraverse LS
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 962 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 106 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
8
8
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3456
3649
Chi tiết động cơ
Gas V6
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Palisade
Hyundai Palisade
1 tỷ 860
Honda Pilot
Honda Pilot
Liên hệ
Subaru Ascent
Subaru Ascent
Liên hệ
Ford Explorer
Ford Explorer
1 tỷ 999 - 2 tỷ 268
Kia Sorento
Kia Sorento
1 tỷ 079 - 1 tỷ 349

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Gas V6
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
3456
3649
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
220/6600
227/6800
Tỉ số nén
11.8
11.5
Kích thước
Chiều dài
4950.5 mm
5189.2 mm
Chiều rộng
1930.4 mm
1996.4 mm
Chiều cao
1729.7 mm
1795.8 mm
Chiều dài cơ sở
2849.9 mm
3070.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1709.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1701.8 mm
Khoảng sáng gầm xe
203.2 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1880.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2644.4 kg
2794.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
11.2
Trong đô thị
11.2
13.07
Ngoài đô thị
8.11
8.71
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
235/65R18
255/65R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
premium cloth
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, tilt-adjustable
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xe cùng phân khúc

Subaru Ascent
Đang cập nhật giá
Kia Sorento
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu
Lexus RX450h
4 tỷ 500 triệu - 4 tỷ 640 triệu
Lexus RX350
3 tỷ 990 triệu - 4 tỷ 120 triệu

Xe cùng phân khúc

Honda Pilot
Đang cập nhật giá
Mazda CX-9
Đang cập nhật giá