So sánh Toyota Innova vs Toyota Sienna

Toyota Innova Venturer
879.000.000 đ
Toyota Sienna XLE 2.5L
Liên hệ

Toyota Innova và Toyota Sienna

Nên mua Toyota Innova hay Toyota Sienna trong phân khúc Minivan Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Innova tại showroom bắt đầu từ 879 triệu cho phiên bản Venturer (Máy Xăng) và Giá Toyota Sienna hiện tại chưa có giá. Innova được Toyota trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Sienna có động cơ 2.5L (Hybrid).

Tổng quan

Innova VenturerSienna XLE 2.5L
Giá lăn bánh
961 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 243 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 97 lượt đánh giá
Tài chính
17 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
8
8
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2487
Chi tiết động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
2.5L 4cyl gas/electric hybrid CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp
Continuously variable-speed automatic

Thêm xe khác để so sánh

Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Volkswagen Sharan
Volkswagen Sharan
1 tỷ 813
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Kia Rondo
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
2.5L 4cyl gas/electric hybrid CVT
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp
Continuously variable-speed automatic
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2487
Loại nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
102/5600
183/6000
Tỉ số nén
14
Kích thước
Chiều dài
4735 mm
5174 mm
Chiều rộng
1830 mm
1993.9 mm
Chiều cao
1795 mm
1739.9 mm
Chiều dài cơ sở
2750 mm
3060.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1540 mm
Khoảng sáng gầm xe
178 mm
162.6 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.4 m
6 m
Trọng lượng không tải
1725 kg
2097.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2380 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.6
Trong đô thị
12.67
6.53
Ngoài đô thị
7.8
6.53
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Kích thước lốp
205/65R16
235/65R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Tự động
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Bóng thường/Bulb
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày/đêm

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
2 dàn lạnh, tự động
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Xem bài viết trước khi mua Toyota Innova hay Toyota Sienna

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Chi tiết Toyota Innova 2.0G 2020, số tự động giá thấp nhất tại Việt Nam
Phiên bản 2.0G của Toyota Innova 2020 là biến thể số tự động có giá bán rẻ nhất của dòng xe này, dù vậy xe vẫn được nâng cấp trang bị tiện nghi và giá...
Blog xe 26 thg 10, 2020
Toyota Innova 2020 ra mắt, thêm trang bị giá bán tăng
Giá bán của Toyota Innova mới trên 2 phiên bản 2.0V và 2.0G tăng giá bán 18 triệu đồng, trong khi phiên bản 2.0E giảm 21 triệu đồng.
Blog xe 10 thg 10, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Toyota Innova và Toyota Sienna

Toyota Sienna 2021 nâng cấp bên ngoài
03:51
Toyota Sienna 2021 nâng cấp bên ngoài
12 thg 6, 2020
Toyota Innova 2020 2.8AT G
10:04
Toyota Innova 2020 2.8AT G
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Toyota Avanza
544 triệu - 612 triệu
Kia Sedona
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu