So sánh Toyota Land Cruiser Prado vs Mercedes-Benz GLC 300

Toyota Land Cruiser Prado 2.7L VX
2.379.000.000 đ
Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC Coupe
2.949.000.000 đ

Toyota Land Cruiser Prado và Mercedes-Benz GLC 300

Nên mua Toyota Land Cruiser Prado hay Mercedes-Benz GLC 300 trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Land Cruiser Prado tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 379 triệu cho phiên bản 2.7L VX (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz GLC 300 bắt đầu từ 2 tỷ 949 triệu cho phiên bản 4MATIC Coupe (Máy Xăng). Land Cruiser Prado được Toyota trang bị động cơ 2.7L (Xăng) trong khi GLC 300 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Land Cruiser Prado 2.7L VXGLC 300 4MATIC Coupe
Giá lăn bánh
2 tỷ 666 triệu
3 tỷ 301 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 782 lượt đánh giá
8.3
Dựa trên 48 lượt đánh giá
Tài chính
47 triệu/thángKiểm tra
59 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2694
1991
Chi tiết động cơ
2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i/2TR-FE, 4 in-line cylinders, 16 valve DOHC, Dual VVT-i
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp/6AT
tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Palisade
Hyundai Palisade
1 tỷ 860
Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
Lexus RX350L
Lexus RX350L
3 tỷ 990
BMW X4
BMW X4
2 tỷ 799 - 3 tỷ 079
Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i/2TR-FE, 4 in-line cylinders, 16 valve DOHC, Dual VVT-i
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp/6AT
tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2694
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
120/5200
190/5800
Tỉ số nén
10.5
Kích thước
Chiều dài
4840 mm
4655.8 mm
Chiều rộng
1885 mm
2095.5 mm
Chiều cao
1845 mm
1638.3 mm
Chiều dài cơ sở
2790 mm
2872.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1585 mm
1694.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1585 mm
1605.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
215 mm
1499 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.8 m
6 m
Trọng lượng không tải
2030 kg
1827.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2850 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
11.83
9.8
Trong đô thị
15.41
11.2
Ngoài đô thị
9.75
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông gió/Ventilated discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông gió/Ventilated discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép/Double wishbone
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết đa điểm/Mutiple link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Biến thiên theo tốc độ/Variable Gear Ratio Steering System
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
265/60R18
235/55R19
Lốp dự phòng
Có/With

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da/Leather
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng/10 way power adjustable
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng/10 way power adjustable
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da/Leather
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động/ Electrochromic

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động 3 vùng độc lập, cửa gió 3 hàng ghế
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)/With (Auto & jam protection for all windows)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Có (điều chỉnh & tự động, khóa cửa điện kép)/With (Driver switch & speed auto, double lock)
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có (với còi báo động)/With (Alarm)

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota Land Cruiser Prado hay Mercedes-Benz GLC 300

Toyota Prado thế hệ mới có thể ra mắt 2022 với bản hybrid 2.5L
Chiếc xe mới, giống như thế hệ tiếp theo Toyota Land Cruiser Prado 2022, sẽ được xây dựng trên nền tảng TNGA-F và sẽ xem xét trong một ngôn ngữ thiết kế mới đó là...
Blog xe 30 thg 12, 2020
Mercedes-Benz GLC300 2021 bị cắt phanh đĩa xịn, tăng 100 triệu
Mặc dù tăng giá tới 100 triệu đồng so với phiên bản 2020 nhưng Mercedes GLC300 lại sử dụng hệ thống phanh đĩa thường chứ không phải loại phanh to như các phiên bản cũ.
Blog xe 21 thg 1, 2021
Top 10 xe SUV gia đình tốt nhất 2021
Nhiều thương hiệu xe hơi tuyên bố họ tạo ra những chiếc SUV gia đình tốt nhất nhưng bây giờ chúng ta có thể đưa lập luận đó vào danh sách 10 xe ô tô...
Xe tốt nhất 16 thg 12, 2020

Video về Toyota Land Cruiser Prado và Mercedes-Benz GLC 300

Mercedes-Benz GLC 300 phiên bản E 4Matic
02:51
Mercedes-Benz GLC 300 phiên bản E 4Matic
12 thg 6, 2020
Toyota Land Cruiser Prado phiên bản Amortize 4 Mount
02:51
Toyota Land Cruiser Prado phiên bản Amortize 4 Mount
11 thg 6, 2020
Thiết kế ngoại thất trên Mercedes GLC 300 bản E mới
02:38
Thiết kế ngoại thất trên Mercedes GLC 300 bản E mới
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Xe cùng phân khúc

Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu