So sánh Toyota Prius vs Volkswagen Beetle

Toyota Prius 1.8 XLE
Liên hệ
Volkswagen Beetle 2.0 Dune
1.469.000.000 đ

Toyota Prius và Volkswagen Beetle

Nên mua Toyota Prius hay Volkswagen Beetle trong phân khúc Hatchback Hạng C ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Prius hiện tại chưa có giá và Giá Volkswagen Beetle tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 469 triệu cho phiên bản 2.0 Dune (Máy Xăng). Prius được Toyota trang bị động cơ 1.8L (Hybrid) trong khi Beetle có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Prius 1.8 XLEBeetle 2.0 Dune
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
1 tỷ 651 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 788 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 94 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
29 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
4
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1797
1984
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
CVT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Ioniq
Hyundai Ioniq
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1797
1984
Loại nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
90/5200
130/5000
Tỉ số nén
13
11.7
Kích thước
Chiều dài
4572 mm
4287.5 mm
Chiều rộng
1760.2 mm
1826.3 mm
Chiều cao
1470.7 mm
1488.4 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2542.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1579.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1551.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
129.5 mm
1448 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
5 m
Trọng lượng không tải
1394.8 kg
1381.2 kg
Trọng lượng toàn tải
1809.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.11
Trong đô thị
4.36
9.05
Ngoài đô thị
4.7
7.13
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
215/45R17
215/60R16
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leatherette
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Toyota Prius và Volkswagen Beetle

Toyota Prius 1.8 HYBRID FWD
11:52
Toyota Prius 1.8 HYBRID FWD
11 thg 6, 2020