So sánh Toyota RAV4 vs Mazda CX-5

Toyota RAV4 2.5L XLE
1.200.000.000 đ
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium
1.149.000.000 đ

Toyota RAV4 và Mazda CX-5

Nên mua Toyota RAV4 hay Mazda CX-5 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota RAV4 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 200 triệu cho phiên bản 2.5L XLE (Máy Khí ga tự nhiên) và Giá Mazda CX-5 bắt đầu từ 1 tỷ 149 triệu cho phiên bản 2.5L Signature Premium (Máy Xăng). RAV4 được Toyota trang bị động cơ 2.5L (Khí ga tự nhiên) trong khi CX-5 có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

RAV4 2.5L XLECX-5 2.5L Signature Premium
Giá lăn bánh
1 tỷ 351 triệu
1 tỷ 294 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 417 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 353 lượt đánh giá
Tài chính
24 triệu/thángKiểm tra
23 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Khí ga tự nhiên
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2487
2488
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Nissan X-Trail
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Bộ truyền tải
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2487
2488
Loại nhiên liệu
Khí ga tự nhiên
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
151/6600
139/6000
Tỉ số nén
13
13
Kích thước
Chiều dài
4594.9 mm
4549.1 mm
Chiều rộng
1854.2 mm
2115.8 mm
Chiều cao
1701.8 mm
1678.9 mm
Chiều dài cơ sở
2689.9 mm
2697.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1595.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
213.4 mm
1905 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5 m
Trọng lượng không tải
1533.1 kg
1668.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2091.1 kg
2142.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
Trong đô thị
8.4
9.8
Ngoài đô thị
6.72
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
225/65R17
P225/55R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
10
Màn hình
Màn hinh cảm ứng 7 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota RAV4 hay Mazda CX-5

Mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam 2021
Trong 5 cái tên dưới đây Hyundai Venue, Toyota RAV4, Nissan Sunny vẫn rộng đường về Việt Nam trong năm 2021, trong khi tương lai của Ford Escape và Peugeot 508 rất khó đoán định...
Blog xe 10 thg 1, 2021
Toyota RAV4 ra mắt tại Malaysia giá 1 tỷ
Toyota RAV4 trở lại thị trường Malaysia sau 12 năm vắng mặt, Toyota Motor thêm một thành viên gia đình mẫu xe SUV. Không giống như hầu hết các dòng sản phẩm địa phương, RAV4...
Blog xe 18 thg 6, 2020
Toyota Alphard và RAV4 đạt điểm cao kiểm tra an toàn mới nhất của JNCAP
Năm ngoái, các mẫu xe của Toyota , đã giành được nhiều xếp hạng năm sao và điểm số Xe an toàn nâng cao gấp ba lần (ASV +++) từ Chương trình đánh giá xe...
Đánh giá xe 30 thg 5, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Blog xe 28 thg 5, 2020
6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021

Video về Toyota RAV4 và Mazda CX-5

Outlander vs CX5 trong tầm giá 900 triệu
23:21
Outlander vs CX5 trong tầm giá 900 triệu
28 thg 12, 2020
Toyota RAV4 bản Hybrid - SUV cỡ nhỏ
04:21
Toyota RAV4 bản Hybrid - SUV cỡ nhỏ
12 thg 6, 2020
Mazda CX-5 phiên bản 2.0 Skyactiv-G
12:48
Mazda CX-5 phiên bản 2.0 Skyactiv-G
11 thg 6, 2020
Toyota RAV4 phiên bản 2.0L 4WD
10:27
Toyota RAV4 phiên bản 2.0L 4WD
11 thg 6, 2020
Toyota RAV4 2021 bản Prime XSE Hybrid
03:07
Toyota RAV4 2021 bản Prime XSE Hybrid
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113 triệu
Jeep Compass
Đang cập nhật giá