So sánh Toyota RAV4 vs Nissan X-Trail

Toyota RAV4 2.5L XLE
1.200.000.000 đ
Nissan X-Trail V-series 2.5 SV Luxury
1.023.000.000 đ

Toyota RAV4 và Nissan X-Trail

Nên mua Toyota RAV4 hay Nissan X-Trail ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota RAV4 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 200 triệu cho phiên bản 2.5L XLE (Máy Khí ga tự nhiên) và Giá Nissan X-Trail bắt đầu từ 1 tỷ 023 triệu cho phiên bản V-series 2.5 SV Luxury (Máy Xăng). RAV4 được Toyota trang bị động cơ 2.5L (Khí ga tự nhiên) trong khi X-Trail có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

RAV4 2.5L XLEX-Trail V-series 2.5 SV Luxury
Giá lăn bánh
1 tỷ 351 triệu
1 tỷ 154 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 417 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 269 lượt đánh giá
Tài chính
24 triệu/thángKiểm tra
20 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Khí ga tự nhiên
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2487
2488
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2487
2488
Loại nhiên liệu
Khí ga tự nhiên
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
151/6600
127/6000
Tỉ số nén
13
10
Kích thước
Chiều dài
4594.9 mm
4686.3 mm
Chiều rộng
1854.2 mm
1839 mm
Chiều cao
1701.8 mm
1727.2 mm
Chiều dài cơ sở
2689.9 mm
2705.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1595.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
213.4 mm
1981 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1533.1 kg
1582.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2091.1 kg
2082 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.11
Trong đô thị
8.4
9.05
Ngoài đô thị
6.72
7.13
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
225/65R17
225/65R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota RAV4 hay Nissan X-Trail

Mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam 2021
Trong 5 cái tên dưới đây Hyundai Venue, Toyota RAV4, Nissan Sunny vẫn rộng đường về Việt Nam trong năm 2021, trong khi tương lai của Ford Escape và Peugeot 508 rất khó đoán định...
Blog xe 10 thg 1, 2021
Toyota RAV4 ra mắt tại Malaysia giá 1 tỷ
Toyota RAV4 trở lại thị trường Malaysia sau 12 năm vắng mặt, Toyota Motor thêm một thành viên gia đình mẫu xe SUV. Không giống như hầu hết các dòng sản phẩm địa phương, RAV4...
Blog xe 18 thg 6, 2020
Toyota Alphard và RAV4 đạt điểm cao kiểm tra an toàn mới nhất của JNCAP
Năm ngoái, các mẫu xe của Toyota , đã giành được nhiều xếp hạng năm sao và điểm số Xe an toàn nâng cao gấp ba lần (ASV +++) từ Chương trình đánh giá xe...
Đánh giá xe 30 thg 5, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Blog xe 28 thg 5, 2020
Nissan X-Trail 2021 ra mắt tại thị trường Mỹ
Mẫu crossover Nissan X-Trail thế hệ mới, đối thủ cạnh tranh của Honda CR-V vừa được hãng công bố giá bán khởi điểm 25.650 USD (khoảng 595 triệu đồng).
Blog xe 8 thg 10, 2020

Video về Toyota RAV4 và Nissan X-Trail

Toyota RAV4 bản Hybrid - SUV cỡ nhỏ
04:21
Toyota RAV4 bản Hybrid - SUV cỡ nhỏ
12 thg 6, 2020
Nissan X-Trail 2.5 V 2WD
05:15
Nissan X-Trail 2.5 V 2WD
11 thg 6, 2020
Toyota RAV4 phiên bản 2.0L 4WD
10:27
Toyota RAV4 phiên bản 2.0L 4WD
11 thg 6, 2020
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 HYBRID 4WD
09:04
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 HYBRID 4WD
11 thg 6, 2020
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 4WD 7 chỗ ngồi
10:11
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 4WD 7 chỗ ngồi
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Jeep Compass
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Nissan Qashqai
Đang cập nhật giá