So sánh Toyota Rush vs Honda BR-V

Toyota Rush S 1.5AT
633.000.000 đ
Honda BR-V 1.5V CVT
Liên hệ

Toyota Rush và Honda BR-V

Nên mua Toyota Rush hay Honda BR-V ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Rush tại showroom bắt đầu từ 633 triệu cho phiên bản S 1.5AT (Máy Xăng) và Giá Honda BR-V hiện tại chưa có giá. Rush được Toyota trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi BR-V có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Rush S 1.5ATBR-V 1.5V CVT
Giá lăn bánh
719 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 531 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 383 lượt đánh giá
Tài chính
13 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1497
Chi tiết động cơ
2NR-VE (1.5L)
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp/4AT
Variable Speed

Thêm xe khác để so sánh

Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Hyundai Creta
Hyundai Creta
Liên hệ
Suzuki XL7
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu
Renault Captur
Renault Captur
696 triệu
Renault Duster
Renault Duster
799 triệu - 849 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2NR-VE (1.5L)
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp/4AT
Variable Speed
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1497
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
76/6300
88
Tỉ số nén
11, 5
Kích thước
Chiều dài
4435 mm
4456 mm
Chiều rộng
1695 mm
1735 mm
Chiều cao
1705 mm
1677 mm
Chiều dài cơ sở
2685 mm
2662 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1445 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1460 mm
Khoảng sáng gầm xe
220 mm
201 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
52 m
5.6 m
Trọng lượng không tải
1290 kg
1250 kg
Trọng lượng toàn tải
1870 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
67
Trong đô thị
82
Ngoài đô thị
58
4.5
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
Ventilated Discs
Phanh sau
Tang trống/Drum
Drums
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Macpherson
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc đa liên kết
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện/Power
, Điện
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
215/60R17
195/60 R16
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ/Fabric
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da/Leather
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 7"
Số loa
8
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota Rush hay Honda BR-V

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021

Video về Toyota Rush và Honda BR-V

Chi tiết Toyota Rush 2020
06:04
Chi tiết Toyota Rush 2020
12 thg 6, 2020
Honda BR-V Facelift 1.5 RS
03:51
Honda BR-V Facelift 1.5 RS
11 thg 6, 2020
Honda BR-V 1.5 SV 2020
04:22
Honda BR-V 1.5 SV 2020
11 thg 6, 2020
Honda BR-V phiên bản Facelift 1.5 V
08:52
Honda BR-V phiên bản Facelift 1.5 V
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Hyundai Alcazar
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Hyundai Creta
Đang cập nhật giá
Renault Duster
799 triệu - 849 triệu
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Kia Stonic
420 triệu - 485 triệu