So sánh Toyota Rush vs Mitsubishi Xpander Cross

Toyota Rush S 1.5AT
633.000.000 đ
Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT
670.000.000 đ

Toyota Rush và Mitsubishi Xpander Cross

Nên mua Toyota Rush hay Mitsubishi Xpander Cross ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Rush tại showroom bắt đầu từ 633 triệu cho phiên bản S 1.5AT (Máy Xăng) và Giá Mitsubishi Xpander Cross bắt đầu từ 670 triệu cho phiên bản 1.5 AT (Máy Xăng). Rush được Toyota trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi Xpander Cross có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Rush S 1.5ATXpander Cross 1.5 AT
Giá lăn bánh
719 triệu
761 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 457 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 56 lượt đánh giá
Tài chính
13 triệu/thángKiểm tra
13 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1499
Chi tiết động cơ
2NR-VE (1.5L)
1.5L MIVEC Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
2 Cầu - 2WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp/4AT
4-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Honda BR-V
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Suzuki XL7
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu
Renault Captur
Renault Captur
696 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2NR-VE (1.5L)
1.5L MIVEC Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp/4AT
4-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
2 Cầu - 2WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1499
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
76/6300
77.6
Tỉ số nén
11, 5
Kích thước
Chiều dài
4435 mm
4500 mm
Chiều rộng
1695 mm
1800 mm
Chiều cao
1705 mm
1750 mm
Chiều dài cơ sở
2685 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1445 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1460 mm
Khoảng sáng gầm xe
220 mm
225 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
52 m
Trọng lượng không tải
1290 kg
Trọng lượng toàn tải
1870 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
67
Trong đô thị
82
Ngoài đô thị
58
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
Discs
Phanh sau
Tang trống/Drum
Drums
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Macpherson
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc đa liên kết
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
215/60R17
205/55 R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ/Fabric
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da/Leather
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 7"
Số loa
8
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota Rush hay Mitsubishi Xpander Cross

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Mitsubishi Xpander bản nhập khẩu được giảm toàn bộ phí trước bạ
Mitsubishi Xpander phiên bản nhập khẩu bao gồm cả phiên bản AT và MT sẽ được hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ, tạo ra sự tương đồng với xe lắp ráp.
Blog xe 11 thg 11, 2020
Mitsubishi Xpander trang bị thêm camera 360, giá rẻ hơn
Phiên bản Mitsubishi Xpander lắp ráp, phân phối tại Malaysia được trang bị thêm hàng loạt tính năng tiện ích... trong khi giá bán thấp hơn Xpander tại Việt Nam hàng chục triệu đồng.
Blog xe 26 thg 10, 2020
Mitsubishi Xpander Cross ra mắt có giá 670 triệu đồng
Mitsubishi Motors Việt Nam (MMV) vừa chính thức giới thiệu chiếc Mitsubishi Xpander Cross tại thị trường Việt Nam
Blog xe 16 thg 7, 2020
Mitsubishi Xpander và Xpander Cross sẽ ra mắt tháng 6 tại Việt Nam
Theo truyền thông của hãng Mitsubishi Motors Việt Nam, Xpander 2020 phiên bản nâng cấp và Xpander Cross mới sẽ ra mắt ngày 3 tháng 6 tới đây, vẫn là xe nhập khẩu nguyên chiếc...
Blog xe 26 thg 5, 2020

Video về Toyota Rush và Mitsubishi Xpander Cross

Nên mua Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7?
03:55
Nên mua Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7?
23 thg 12, 2020
Mitsubishi Xpander Cross: đắt hơn Xpander 40 triệu
08:01
Mitsubishi Xpander Cross: đắt hơn Xpander 40 triệu
17 thg 12, 2020
Mitsubishi Xpander Cross, SUV giá 670 triệu đồng
06:46
Mitsubishi Xpander Cross, SUV giá 670 triệu đồng
14 thg 12, 2020
Mitsubishi Xpander Cross - Mẫu xe gia đình hoàn hảo
03:37
Mitsubishi Xpander Cross - Mẫu xe gia đình hoàn hảo
12 thg 6, 2020
Chi tiết Toyota Rush 2020
06:04
Chi tiết Toyota Rush 2020
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Hyundai Alcazar
Đang cập nhật giá