So sánh Toyota GR Supra vs Chevrolet Camaro

Toyota GR Supra 3.0
3.850.000.000 đ
Chevrolet Camaro 2LT 2.0
Liên hệ

Toyota GR Supra và Chevrolet Camaro

Nên mua Toyota GR Supra hay Chevrolet Camaro trong phân khúc Coupe Thể thao ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota GR Supra tại showroom bắt đầu từ 3 tỷ 850 triệu cho phiên bản 3.0 (Máy Xăng) và Giá Chevrolet Camaro hiện tại chưa có giá. GR Supra được Toyota trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi Camaro có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

GR Supra 3.0Camaro 2LT 2.0
Giá lăn bánh
4 tỷ 306 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 793 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 94 lượt đánh giá
Tài chính
76 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
2
4
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2998
1998
Chi tiết động cơ
3.0L Twin Scroll Turbo Engine, Inline 6 Cylinder 24 Valve DOHC, 4 xy lanh
Turbocharged Gas I4
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
MT

Thêm xe khác để so sánh

Ford Mustang
Ford Mustang
Liên hệ
Toyota 86
Toyota 86
Liên hệ
Kia Stinger
Kia Stinger
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3.0L Twin Scroll Turbo Engine, Inline 6 Cylinder 24 Valve DOHC, 4 xy lanh
Turbocharged Gas I4
Hộp số
AT
MT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
2998
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
253.5/5000
205/5600
Tỉ số nén
11.0:1
9.5
Kích thước
Chiều dài
4379 mm
4782.8 mm
Chiều rộng
1854 mm
1897.4 mm
Chiều cao
1294 mm
1348.7 mm
Chiều dài cơ sở
2470 mm
2811.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1587.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1618 mm
Khoảng sáng gầm xe
115 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1540 kg
1530.4 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
Trong đô thị
11.76
Ngoài đô thị
7.84
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
MacPherson Strut with Dual Lower Ball Joints and Twin-Tube Struts
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Independent 5-Link with Twin tube Shocks
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
255/35 R19
245/50R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Rèm dọc thân xe, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng, Đa thông tin (HUD)
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Toyota GR Supra và Chevrolet Camaro

Toyota Supra 2020 Phiên bản 3.0
08:48
Toyota Supra 2020 Phiên bản 3.0
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mercedes-AMG GTR
11 tỷ 059 triệu
BMW M2
Đang cập nhật giá