So sánh Toyota Venza vs Subaru Outback

Toyota Venza 2.5 CVT
1.100.000.000 đ
Subaru Outback 2.5i-S EyeSight
1.868.000.000 đ

Toyota Venza và Subaru Outback

Nên mua Toyota Venza hay Subaru Outback trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Venza tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 100 triệu cho phiên bản 2.5 CVT (Máy Xăng) và Giá Subaru Outback bắt đầu từ 1 tỷ 868 triệu cho phiên bản 2.5i-S EyeSight (Máy Xăng). Venza được Toyota trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi Outback có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

Venza 2.5 CVTOutback 2.5i-S EyeSight
Giá lăn bánh
1 tỷ 240 triệu
2 tỷ 096 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 766 lượt đánh giá
8.6
Dựa trên 92 lượt đánh giá
Tài chính
22 triệu/thángKiểm tra
37 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2488
2498
Chi tiết động cơ
2.5L 4cyl gas/electric hybrid CVT
Regular Unleaded H-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
CVT
CVT
Bộ truyền tải
Continuously variable-speed automatic

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai SantaFe
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340
Toyota Prius
Toyota Prius
1 tỷ 500
Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.5L 4cyl gas/electric hybrid CVT
Regular Unleaded H-4
Bộ truyền tải
Continuously variable-speed automatic
Hộp số
CVT
CVT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2488
2498
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
163/5700
136/5800
Tỉ số nén
14
12
Kích thước
Chiều dài
4739.6 mm
4859 mm
Chiều rộng
1854.2 mm
2082.8 mm
Chiều cao
1673.9 mm
1686.6 mm
Chiều dài cơ sở
2689.9 mm
2745.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1569.7 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
195.6 mm
221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1774.9 kg
1648.4 kg
Trọng lượng toàn tải
2231.7 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.11
Trong đô thị
5.88
9.05
Ngoài đô thị
6.36
7.13
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
225/55R19
225/65R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leatherette
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
9
4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota Venza hay Subaru Outback

Toyota Venza "Harrier" dự kiến sẽ được bán ra thị trường 2021
Mới đây, bản vẽ thiết kế bằng sáng chế của Toyota Harrier tên gọi khác tại thị trường Việt Nam là Venza đã được công bố rộng rãi, dự kiến ​​xe sẽ được bán ra...
Blog xe 30 thg 12, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Blog xe 28 thg 5, 2020
Toyota Venza 2021 thiết kế mới nâng cấp công nghệ
Toyota Venza 2021mới là một chiếc xe crossover swoopy tự hào có nhiều tính năng thông minh và tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng, được thiết kế mới hoàn toàn so với phiên bản trước...
Blog xe 19 thg 5, 2020

Video về Toyota Venza và Subaru Outback

Khám phá xe Subaru Outback 2020
05:07
Khám phá xe Subaru Outback 2020
12 thg 6, 2020
Chi tiết xe Subaru Outback phiên bản TouringXT
04:24
Chi tiết xe Subaru Outback phiên bản TouringXT
12 thg 6, 2020
Toyota VENZA 2021 hoàn toàn mới
07:15
Toyota VENZA 2021 hoàn toàn mới
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340 triệu
Kia Sorento
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu