So sánh Toyota Venza vs Toyota RAV4

Toyota Venza 2.5 CVT
1.100.000.000 đ
Toyota RAV4 2.5L XLE
1.200.000.000 đ

Toyota Venza và Toyota RAV4

Nên mua Toyota Venza hay Toyota RAV4 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Venza tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 100 triệu cho phiên bản 2.5 CVT (Máy Xăng) và Giá Toyota RAV4 bắt đầu từ 1 tỷ 200 triệu cho phiên bản 2.5L XLE (Máy Khí ga tự nhiên). Venza được Toyota trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi RAV4 có động cơ 2.5L (Khí ga tự nhiên).

Tổng quan

Venza 2.5 CVTRAV4 2.5L XLE
Giá lăn bánh
1 tỷ 240 triệu
1 tỷ 351 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 462 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 277 lượt đánh giá
Tài chính
22 triệu/thángKiểm tra
24 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Khí ga tự nhiên
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2488
2487
Chi tiết động cơ
2.5L 4cyl gas/electric hybrid CVT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
Continuously variable-speed automatic

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai SantaFe
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340
Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Nissan X-Trail
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.5L 4cyl gas/electric hybrid CVT
Bộ truyền tải
Continuously variable-speed automatic
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2488
2487
Loại nhiên liệu
Xăng
Khí ga tự nhiên
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
163/5700
151/6600
Tỉ số nén
14
13
Kích thước
Chiều dài
4739.6 mm
4594.9 mm
Chiều rộng
1854.2 mm
1854.2 mm
Chiều cao
1673.9 mm
1701.8 mm
Chiều dài cơ sở
2689.9 mm
2689.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
195.6 mm
213.4 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1774.9 kg
1533.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2231.7 kg
2091.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
5.88
8.4
Ngoài đô thị
6.36
6.72
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
225/55R19
225/65R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
9
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Xem bài viết trước khi mua Toyota Venza hay Toyota RAV4

Toyota Venza "Harrier" dự kiến sẽ được bán ra thị trường 2021
Mới đây, bản vẽ thiết kế bằng sáng chế của Toyota Harrier tên gọi khác tại thị trường Việt Nam là Venza đã được công bố rộng rãi, dự kiến ​​xe sẽ được bán ra...
Blog xe 30 thg 12, 2020
Các mẫu xe Toyota có thể sắp ra mắt tại Việt Nam
Điểm mặt những mẫu xe sắp ra mắt cua Toyota như RAV4 là mẫu xe được khách hàng Việt trông chờ nhiều nhất, bên cạnh đó có thể kể đến 2 mẫu SUV thế hệ...
Blog xe 28 thg 5, 2020
Toyota Venza 2021 thiết kế mới nâng cấp công nghệ
Toyota Venza 2021mới là một chiếc xe crossover swoopy tự hào có nhiều tính năng thông minh và tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng, được thiết kế mới hoàn toàn so với phiên bản trước...
Blog xe 19 thg 5, 2020
Mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam 2021
Trong 5 cái tên dưới đây Hyundai Venue, Toyota RAV4, Nissan Sunny vẫn rộng đường về Việt Nam trong năm 2021, trong khi tương lai của Ford Escape và Peugeot 508 rất khó đoán định...
Blog xe 10 thg 1, 2021
Toyota RAV4 ra mắt tại Malaysia giá 1 tỷ
Toyota RAV4 trở lại thị trường Malaysia sau 12 năm vắng mặt, Toyota Motor thêm một thành viên gia đình mẫu xe SUV. Không giống như hầu hết các dòng sản phẩm địa phương, RAV4...
Blog xe 18 thg 6, 2020

Video về Toyota Venza và Toyota RAV4

Toyota RAV4 bản Hybrid - SUV cỡ nhỏ
04:21
Toyota RAV4 bản Hybrid - SUV cỡ nhỏ
12 thg 6, 2020
Toyota RAV4 phiên bản 2.0L 4WD
10:27
Toyota RAV4 phiên bản 2.0L 4WD
11 thg 6, 2020
Toyota RAV4 2021 bản Prime XSE Hybrid
03:07
Toyota RAV4 2021 bản Prime XSE Hybrid
11 thg 6, 2020
Toyota RAV4 bản TRD
03:27
Toyota RAV4 bản TRD
11 thg 6, 2020
Chi tiết thiết kế xe Toyota RAV4 2020
09:05
Chi tiết thiết kế xe Toyota RAV4 2020
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340 triệu
Kia Sorento
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu

Xe cùng phân khúc

Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Jeep Compass
Đang cập nhật giá