So sánh Toyota Vios vs Honda City

Toyota Vios GR-S
630.000.000 đ
Honda City 1.5 RS
599.000.000 đ

Toyota Vios và Honda City

Nên mua Toyota Vios hay Honda City trong phân khúc Sedan Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Toyota Vios tại showroom bắt đầu từ 630 triệu cho phiên bản GR-S (Máy Xăng) và Giá Honda City bắt đầu từ 599 triệu cho phiên bản 1.5 RS (Máy Xăng). Vios được Toyota trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi City có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Vios GR-SCity 1.5 RS
Giá lăn bánh
716 triệu
681 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 32 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 213 lượt đánh giá
Tài chính
13 triệu/thángKiểm tra
12 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1497
Chi tiết động cơ
1.5L Petrol Engine, In-line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
CVT
CVT
Bộ truyền tải
Variable Speed
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Accent
Hyundai Accent
426 triệu - 542 triệu
Kia Soluto
Kia Soluto
369 triệu - 469 triệu
Hyundai Grand i10
Hyundai Grand i10
315 triệu - 479 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.5L Petrol Engine, In-line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tải
Variable Speed
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp số
CVT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1497
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
79
88/6600
Tỉ số nén
10.3:1
Kích thước
Chiều dài
4467 mm
4440 mm
Chiều rộng
1730 mm
1694 mm
Chiều cao
1475 mm
1477 mm
Chiều dài cơ sở
2550 mm
2600 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1468 mm
1497 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1455 mm
1483 mm
Khoảng sáng gầm xe
135 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.61 m
Trọng lượng không tải
1150 kg
1150 kg
Trọng lượng toàn tải
1530 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
5.8
Trong đô thị
7.59
Ngoài đô thị
4.86
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Phanh đĩa
Phanh sau
Discs
Phanh tang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Độc lập/McPherson
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Giằng xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim/16 inch
Kích thước lốp
205/45 R17
185/55R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
LED
Đèn sương mù sau
LED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Rèm dọc thân xe, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Toyota Vios hay Honda City

Xe ô tô giá dưới 700 triệu đồng mới ra mắt, được quan tâm nhất
Đầu năm 2021, thị trường xe Việt Nam đón nhận một số mẫu ôtô mới trong tầm giá dưới 700 triệu đồng thuộc nhóm sedan hạng B và SUV đô thị được mọi người quan...
Thị trường 11 thg 3, 2021
10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Toyota Vios 2021 lộ diện trước ngày ra mắt đe dọa Hyundai Accent và Honda City
Trên phiên bản mới nhất của Toyota Vios 2021 đã được Toyota Việt Nam thay đổi ngoại hình, thêm trang bị và bổ sung phiên bản thể thao GR-S đe dọa các đối thủ có...
Thị trường 21 thg 2, 2021
Toyota Vios 2021 chuẩn bị ra mắt, phủ đầu đối thủ Hyundai Accent
Dòng xe Toyota Vios 2021 mới thuộc phân khúc sedan hạng B được cho là sẽ ra mắt tại Việt Nam sắp tới đây với một số thay đổi về thiết kế, trang bị và...
Thị trường 16 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021

Video về Toyota Vios và Honda City

Đánh giá Toyota Vios 2021: Vua doanh số" tại thị trường Việt Nam
28:40
Đánh giá Toyota Vios 2021: Vua doanh số" tại thị trường Việt Nam
12 thg 6, 2021
Toyota Vios G hay lên đời Kia Cerato AT base?
09:37
Toyota Vios G hay lên đời Kia Cerato AT base?
24 thg 5, 2021
500 triệu sao phải đi Honda City vành sắt? có ngay Hyundai Accent AT
05:37
500 triệu sao phải đi Honda City vành sắt? có ngay Hyundai Accent AT
13 thg 5, 2021
Toyota Vios, Hyundai Accent và Honda City - tầm tiền 500 đến 600 triệu xe nào tốt nhất?
14:27
Toyota Vios, Hyundai Accent và Honda City - tầm tiền 500 đến 600 triệu xe nào tốt nhất?
12 thg 3, 2021

Xe cùng phân khúc

Hyundai Accent
426 triệu - 542 triệu
Kia Soluto
369 triệu - 469 triệu
Suzuki Ciaz
488 triệu - 529 triệu

Xe cùng phân khúc

Hyundai Grand i10
315 triệu - 479 triệu