So sánh Vinfast Lux A2.0 vs Volkswagen Passat

Vinfast Lux A2.0 Tiêu chuẩn
1.115.000.000 đ
Volkswagen Passat GP
1.266.000.000 đ

Vinfast Lux A2.0 và Volkswagen Passat

Nên mua Vinfast Lux A2.0 hay Volkswagen Passat trong phân khúc Sedan Hạng D ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Vinfast Lux A2.0 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 115 triệu cho phiên bản Tiêu chuẩn (Máy Xăng) và Giá Volkswagen Passat bắt đầu từ 1 tỷ 266 triệu cho phiên bản GP (Máy Xăng). Lux A2.0 được Vinfast trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Passat có động cơ 1.8L (Xăng).

Tổng quan

Lux A2.0 Tiêu chuẩnPassat GP
Giá lăn bánh
1 tỷ 257 triệu
1 tỷ 425 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 79 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 31 lượt đánh giá
Tài chính
22 triệu/thángKiểm tra
25 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1988
1798
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp ZF

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Camry
Toyota Camry
1 tỷ 029 - 1 tỷ 235

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp ZF
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1988
1798
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
130/6000
130/5200
Tỉ số nén
10.5
11.7
Kích thước
Chiều dài
4973 mm
4917.4 mm
Chiều rộng
1900 mm
1833.9 mm
Chiều cao
1500 mm
1473.2 mm
Chiều dài cơ sở
1968 mm
2804.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1577.3 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1549.4 mm
Khoảng sáng gầm xe
150 mm
1372 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1624.8 kg
1508.2 kg
Trọng lượng toàn tải
2064.8 kg
2029.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.39
8.71
Trong đô thị
11.11
10.23
Ngoài đô thị
6.90
6.92
Phanh
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Strut
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực, điều khiển điện
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
225/45R18
215/55R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 4 hướng, Chỉnh cơ 2 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 4 hướng, Chỉnh cơ 2 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
6 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
60 tháng
36 tháng
Km bào hành
165.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Vinfast Lux A2.0 hay Volkswagen Passat

Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Blog xe 8 thg 1, 2021
Cả ba mẫu xe VinFast đều ở vị thế hàng đầu phân khúc doanh số xe bán chạy
Chất lượng xe VinFast được chứng minh qua chính doanh số ấn tượng mỗi tháng của cả ba mẫu xe Fadil, Lux A2.0 và Lux SA2.0. Kết thúc tháng 10/2020, VinFast bán được tổng cộng...
Blog xe 11 thg 11, 2020
Thông tin mẫu xe mới của VinFast sắp tung ra thị trường
Nằm trong kế hoạch sắp tới, VinFast sẽ tung ra thị trường 3 mẫu ô tô mới thuộc các phân khúc C, D, E, trong đó có 2 mẫu xe chạy điện sẽ được giới...
Blog xe 2 thg 11, 2020
VinFast tăng giá bán toàn bộ các mẫu xe
Không chỉ tăng giá hai mẫu Lux A 2.0L và SA 2.0L, VinFast cũng tăng giá cả mẫu xe nhỏ Fadil, với toàn bộ các phiên bản. Tuy nhiên VinFast cũng trấn an khách hàng...
Blog xe 16 thg 7, 2020
VinFast triển khai chương trình “Đổi xe cũ lấy xe mới”
Hãng VinFast làm điều chưa từng có “Đổi cũ lấy mới” là chính sách đột phá, lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường ô tô Việt Nam, mang đến cho người tiêu dùng Việt...
Blog xe 8 thg 5, 2020

Video về Vinfast Lux A2.0 và Volkswagen Passat

Xe Volkswagen Passat Variant tại triển lãm xe ô tô
04:42
Xe Volkswagen Passat Variant tại triển lãm xe ô tô
12 thg 6, 2020
Volkswagen Passat 2020 bản R-Line Edition
03:22
Volkswagen Passat 2020 bản R-Line Edition
11 thg 6, 2020
Khám phá chiếc xe VinFast LUX A2.0 bản cao cấp
27:25
Khám phá chiếc xe VinFast LUX A2.0 bản cao cấp
10 thg 6, 2020
Tăng tốc VinFast LUX A2.0 Turbo
01:13
Tăng tốc VinFast LUX A2.0 Turbo
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Camry 2022
1 tỷ 029 triệu - 1 tỷ 235 triệu