So sánh Volkswagen Atlas vs Volkswagen Tiguan Allspace Luxury

Volkswagen Atlas S 2.0 I4
Liên hệ
Volkswagen Tiguan Allspace Luxury
1.849.000.000 đ

Volkswagen Atlas và Volkswagen Tiguan Allspace Luxury

Nên mua Volkswagen Atlas hay Volkswagen Tiguan Allspace Luxury trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Volkswagen Atlas hiện tại chưa có giá và Giá Volkswagen Tiguan tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 849 triệu cho phiên bản Allspace Luxury (Máy Xăng). Atlas được Volkswagen trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Tiguan có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Atlas S 2.0 I4Tiguan Allspace Luxury
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
2 tỷ 075 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 668 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 19 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
37 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1984
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Palisade
Hyundai Palisade
1 tỷ 860
Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
Toyota Highlander
Toyota Highlander
4 tỷ 413

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1984
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
175/4500
137/4400
Tỉ số nén
9.6
11.7
Kích thước
Chiều dài
5036.8 mm
4701.5 mm
Chiều rộng
1988.8 mm
1839 mm
Chiều cao
1778 mm
1684 mm
Chiều dài cơ sở
2979.4 mm
2788.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1706.9 mm
1579.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1722.1 mm
1569.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
2032 mm
2007 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1704.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2360 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
9.41
Trong đô thị
11.76
10.69
Ngoài đô thị
9.8
8.11
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut, Độc lập, 3.60
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 3.60
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
245/60R18
19" All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
6
Màn hình
Màn hinh 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Xem bài viết trước khi mua Volkswagen Atlas hay Volkswagen Tiguan Allspace Luxury

VW Tiguan 2021 thế hệ mới ra mắt, giá từ 1,7 tỷ đồng
Hai phiên bản VW Tiguan Luxury S và Elegance thế hệ nâng cấp chính thức được Volkswagen Việt Nam phân phối có giá từ 1,699 tỷ đồng.
Blog xe 9 thg 1, 2021
Volkswagen Tiguan R có phải là chiếc xe gia đình tối ưu?
Volkswagen có thể đang chuyển hướng sang sản xuất xe hybrid và xe điện, nhưng điều đó không ngăn được nhà sản xuất ô tô có trụ sở tại Wolfsburg trong việc sản xuất xe...
Blog xe 27 thg 11, 2020
Volkswagen Tiguan 2021 ra mắt thế hệ thứ hai cải tiến về công nghệ
Mẫu xe thể thao đa dụng nhỏ gọn (SUV) hàng đầu thế hệ thứ hai của Volkswagen Tiguan đã được ra mắt chính thức. Mẫu xe mới 2021 đặc trưng bởi một hệ thống tiên...
Blog xe 1 thg 7, 2020

Video về Volkswagen Atlas và Volkswagen Tiguan Allspace Luxury

Volkswagen Atlas bản Basecamp Concept
03:16
Volkswagen Atlas bản Basecamp Concept
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Xe cùng phân khúc

Toyota RAV4 2022
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu