So sánh Volkswagen Tiguan Allspace Luxury vs Hyundai SantaFe

Volkswagen Tiguan Allspace Luxury
1.849.000.000 đ
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt
1.135.000.000 đ

Volkswagen Tiguan Allspace Luxury và Hyundai SantaFe

Nên mua Volkswagen Tiguan Allspace Luxury hay Hyundai SantaFe ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Volkswagen Tiguan tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 849 triệu cho phiên bản Allspace Luxury (Máy Xăng) và Giá Hyundai SantaFe bắt đầu từ 1 tỷ 135 triệu cho phiên bản 2.4 Xăng đặc biệt (Máy Xăng). Tiguan được Volkswagen trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi SantaFe có động cơ 2.4L (Xăng).

Tổng quan

Tiguan Allspace LuxurySantaFe 2.4 Xăng đặc biệt
Giá lăn bánh
2 tỷ 075 triệu
1 tỷ 279 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 19 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 89 lượt đánh giá
Tài chính
37 triệu/thángKiểm tra
23 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1984
2359
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Theta II 2.4 GDI HTRAC
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic

Thêm xe khác để so sánh

Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
Kia Sorento
Kia Sorento
1 tỷ 079 - 1 tỷ 349
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Theta II 2.4 GDI HTRAC
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1984
2359
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
137/4400
138/6000
Tỉ số nén
11.7
11.3
Kích thước
Chiều dài
4701.5 mm
4770.1 mm
Chiều rộng
1839 mm
1889.8 mm
Chiều cao
1684 mm
1678.9 mm
Chiều dài cơ sở
2788.9 mm
2766.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1579.9 mm
1633.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1569.7 mm
1643.4 mm
Khoảng sáng gầm xe
2007 mm
185.4 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1704.1 kg
1694.2 kg
Trọng lượng toàn tải
2360 kg
2209.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
9.8
Trong đô thị
10.69
11.2
Ngoài đô thị
8.11
8.71
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
19" All-Season
235/55R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
6
Màn hình
Màn hinh 8 inch
Màn hinh 7 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Volkswagen Tiguan Allspace Luxury hay Hyundai SantaFe

VW Tiguan 2021 thế hệ mới ra mắt, giá từ 1,7 tỷ đồng
Hai phiên bản VW Tiguan Luxury S và Elegance thế hệ nâng cấp chính thức được Volkswagen Việt Nam phân phối có giá từ 1,699 tỷ đồng.
Thị trường 9 thg 1, 2021
Volkswagen Tiguan R có phải là chiếc xe gia đình tối ưu?
Volkswagen có thể đang chuyển hướng sang sản xuất xe hybrid và xe điện, nhưng điều đó không ngăn được nhà sản xuất ô tô có trụ sở tại Wolfsburg trong việc sản xuất xe...
Thị trường 27 thg 11, 2020
Volkswagen Tiguan 2021 ra mắt thế hệ thứ hai cải tiến về công nghệ
Mẫu xe thể thao đa dụng nhỏ gọn (SUV) hàng đầu thế hệ thứ hai của Volkswagen Tiguan đã được ra mắt chính thức. Mẫu xe mới 2021 đặc trưng bởi một hệ thống tiên...
Thị trường 1 thg 7, 2020
Loạt xe bình dân mới ra mắt 2021: Toyota Vios và Mitsubishi Attrage làm nóng thị trường xe
Những mẫu xe mới ra mắt hoặc được nâng cấp như: MG ZS, Toyota Vios, Mitsubishi Attrage, Hyundai Santa Fe, Ford Ranger, Mazda CX-3, Mazda CX-30 thuộc những mẫu xe khuấy động thị trường ô...
Thị trường 11 thg 7, 2021
Hyundai Santa Fe thế hệ mới, giá cao nhất hơn 1,3 tỷ đồng
Dòng xe Hyundai Santa Fe thế hệ mới mở bán tại Việt Nam với 6 phiên bản, giá xe dao động từ 1,03 tỷ đến 1,34 tỷ đồng.
Thị trường 17 thg 5, 2021

Video về Volkswagen Tiguan Allspace Luxury và Hyundai SantaFe

Hyundai Santa Fe 2021 thiết kế đẹp hơn?
12:10
Hyundai Santa Fe 2021 thiết kế đẹp hơn?
24 thg 5, 2021
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
15:38
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
23 thg 12, 2020
Chi tiết Hyundai Santa Fe tại Showromm
16:15
Chi tiết Hyundai Santa Fe tại Showromm
10 thg 6, 2020
Khám phá xe Hyundai SantaFe 2020
03:37
Khám phá xe Hyundai SantaFe 2020
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota RAV4 2022
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu

Xe cùng phân khúc

Kia Sorento
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Toyota Venza
1 tỷ 100 triệu