So sánh Volkswagen Tiguan Allspace Luxury vs Mercedes-Benz GLC 200

Volkswagen Tiguan Allspace Luxury
1.849.000.000 đ
Mercedes-Benz GLC 200 4Matic
2.040.000.000 đ

Volkswagen Tiguan Allspace Luxury và Mercedes-Benz GLC 200

Nên mua Volkswagen Tiguan Allspace Luxury hay Mercedes-Benz GLC 200 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Volkswagen Tiguan tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 849 triệu cho phiên bản Allspace Luxury (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz GLC 200 bắt đầu từ 2 tỷ 040 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng). Tiguan được Volkswagen trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi GLC 200 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Tiguan Allspace LuxuryGLC 200 4Matic
Giá lăn bánh
2 tỷ 075 triệu
2 tỷ 288 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 19 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 402 lượt đánh giá
Tài chính
37 triệu/thángKiểm tra
41 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1991
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
137/4400
190/5800
Tỉ số nén
11.7
10.5
Kích thước
Chiều dài
4701.5 mm
4655.8 mm
Chiều rộng
1839 mm
2095.5 mm
Chiều cao
1684 mm
1643.4 mm
Chiều dài cơ sở
2788.9 mm
2872.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1579.9 mm
1623.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1569.7 mm
1618 mm
Khoảng sáng gầm xe
2007 mm
127 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1704.1 kg
1764 kg
Trọng lượng toàn tải
2360 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
8.77
Trong đô thị
10.69
11.47
Ngoài đô thị
8.11
7.18
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
19" All-Season
235/60R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
Màn hình
Màn hinh 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Volkswagen Tiguan Allspace Luxury hay Mercedes-Benz GLC 200

VW Tiguan 2021 thế hệ mới ra mắt, giá từ 1,7 tỷ đồng
Hai phiên bản VW Tiguan Luxury S và Elegance thế hệ nâng cấp chính thức được Volkswagen Việt Nam phân phối có giá từ 1,699 tỷ đồng.
Blog xe 9 thg 1, 2021
Volkswagen Tiguan R có phải là chiếc xe gia đình tối ưu?
Volkswagen có thể đang chuyển hướng sang sản xuất xe hybrid và xe điện, nhưng điều đó không ngăn được nhà sản xuất ô tô có trụ sở tại Wolfsburg trong việc sản xuất xe...
Blog xe 27 thg 11, 2020
Volkswagen Tiguan 2021 ra mắt thế hệ thứ hai cải tiến về công nghệ
Mẫu xe thể thao đa dụng nhỏ gọn (SUV) hàng đầu thế hệ thứ hai của Volkswagen Tiguan đã được ra mắt chính thức. Mẫu xe mới 2021 đặc trưng bởi một hệ thống tiên...
Blog xe 1 thg 7, 2020
Mercedes-Benz GLC300 2021 bị cắt phanh đĩa xịn, tăng 100 triệu
Mặc dù tăng giá tới 100 triệu đồng so với phiên bản 2020 nhưng Mercedes GLC300 lại sử dụng hệ thống phanh đĩa thường chứ không phải loại phanh to như các phiên bản cũ.
Blog xe 21 thg 1, 2021
Top 10 xe SUV gia đình tốt nhất 2021
Nhiều thương hiệu xe hơi tuyên bố họ tạo ra những chiếc SUV gia đình tốt nhất nhưng bây giờ chúng ta có thể đưa lập luận đó vào danh sách 10 xe ô tô...
Xe tốt nhất 16 thg 12, 2020

Video về Volkswagen Tiguan Allspace Luxury và Mercedes-Benz GLC 200

Chi tiết Mercedes GLC 200 bản Sport Edition
05:29
Chi tiết Mercedes GLC 200 bản Sport Edition
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota RAV4 2022
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu

Xe cùng phân khúc

Vinfast Lux SA2.0
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu
Renault Koleos
1 tỷ 390 triệu - 1 tỷ 494 triệu