So sánh Volkswagen Touareg vs BMW X5

Volkswagen Touareg Premium
3.488.000.000 đ
BMW X5 xDrive40i Xline sPlus
4.699.000.000 đ

Volkswagen Touareg và BMW X5

Nên mua Volkswagen Touareg hay BMW X5 trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Volkswagen Touareg tại showroom bắt đầu từ 3 tỷ 488 triệu cho phiên bản Premium (Máy Xăng) và Giá BMW X5 bắt đầu từ 4 tỷ 699 triệu cho phiên bản xDrive40i Xline sPlus (Máy Xăng). Touareg được Volkswagen trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi X5 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

Touareg PremiumX5 xDrive40i Xline sPlus
Giá lăn bánh
3 tỷ 903 triệu
5 tỷ 253 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 30 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 49 lượt đánh giá
Tài chính
69 triệu/thángKiểm tra
93 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1984
2998
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Lexus LX570
Lexus LX570
8 tỷ 180 - 8 tỷ 340
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
Infiniti QX80
Infiniti QX80
6 tỷ 999
Audi Q7
Audi Q7
3 tỷ 420 - 3 tỷ 890
Mercedes-Benz GLE 450
Mercedes-Benz GLE 450
4 tỷ 369

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1984
2998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
175/4500
250/5500
Tỉ số nén
9.6
11
Kích thước
Chiều dài
5036.8 mm
4935.2 mm
Chiều rộng
1988.8 mm
2217.4 mm
Chiều cao
1778 mm
1745 mm
Chiều dài cơ sở
2979.4 mm
2974.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1706.9 mm
1678.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1722.1 mm
1699.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
2032 mm
221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2183.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2568.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
10.69
Trong đô thị
11.76
11.76
Ngoài đô thị
9.8
9.05
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut, Độc lập, 3.60
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 3.60
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/60R18
265/50R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Volkswagen Touareg hay BMW X5

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Blog xe 25 thg 6, 2020

Video về Volkswagen Touareg và BMW X5

BMW X5 phiên bản xDrive45e
04:01
BMW X5 phiên bản xDrive45e
12 thg 6, 2020
The All New BMW X5 xDrive30d M Sport
05:05
The All New BMW X5 xDrive30d M Sport
11 thg 6, 2020
Volkswagen Touareg V8 R-Line
03:30
Volkswagen Touareg V8 R-Line
11 thg 6, 2020
Volkswagen Touareg thế hệ mới ra mắt tại Việt Nam
17:22
Volkswagen Touareg thế hệ mới ra mắt tại Việt Nam
10 thg 6, 2020