Ferrari 488 4.0 V8

Ferrari 488 4.0 V8 2020
Ferrari 488 4.0 V8
8.4/10 điểm (99 lượt)

Tổng quan về Ferrari 488 4.0 V8

Động cơ 3902 cc
Kiểu dáng Coupe
Hộp số Vô cấp
Số ghế 2 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 13,07
Xy lanh 8 xy lanh
Mã lực 493 kW
Số cửa 2 cửa
Chiều dài cơ sở 2649.2 mm
Dung tích nhiên liệu 78 L
Chi tiết động cơ 493 kW, 761 Nm, 3902 cc

Giới thiệu Ferrari 488 4.0 V8

Ferrari 488 4.0 V8 coupe 2 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Ferrari 488 4.0 V8

Mức tiêu thụ13.07L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3902
Công suất tối đa (kW@rpm)493 kW @ 8000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)761 Nm @ 3000 rpm
Số chỗ2
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình78 Lít
Kiểu dángCoupe

Tính năng chính của Ferrari 488 4.0 V8

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Ferrari 488 4.0 V8

Tổng quan

Số chỗ2 chỗ
Số cửa2
Kiểu dángCoupe
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3902
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-8
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4566.9 mm
Chiều rộng1953.3 mm
Chiều cao1214.1 mm
Chiều dài cơ sở2649.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước1678.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1645.9 mm
Trọng lượng không tải1475.1 kg
Động cơ
Chi tiết động cơTwin Turbo Premium Unleaded V-8
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh8
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)3902
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)493/8000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)761/3000
Tỉ số nén9.4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp13.07
Trong đô thị15.68
Ngoài đô thị10.69
Phanh
Phanh trướcceramic disc
Phanh sauceramic disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp305/30R20

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Ferrari 488 4.0 V8

  • Rosso Corsa

  • Blu Abu Dhabi

  • Grigio Ferro

  • Grigio Ingrid Metallic

  • Avorio

  • Bianco Avus

  • Grigio Alloy

  • Verde British

  • Hình ảnh 11 màu xe

Đối thủ cạnh tranh Ferrari 488 4.0 V8

Porsche 911 Carrera 3.0
6 tỷ 920 triệu
Aston Martin Vanquish S V12
19 tỷ 500 triệu
Lamborghini Huracan 5.2 V10
Đang cập nhật giá
Lamborghini Aventador S V12
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Ferrari 488

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Ferrari

Sắp bán