Thông số Ford Everest

#3 xe bán nhiều thuộc Xe phổ thông

Tổng doanh số
439 chiếc
Miền Bắc
107chiếc
Miền Trung
88chiếc
Miền Nam
244chiếc
Ford Everest 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 999.000.000 đ - 1.399.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Everest

Ford Everest hiện đang cung cấp 1 động cơ Dầu. Máy dầu có dung tích động cơ 1996cc (2.0L). Xe có thể tùy chọn số tự động và số sàn. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Everest thì mức sử dụng nhiên liệu từ 6.22 - 6.97 lít cho mỗi 100KM. Everest là một chiếc xe SUV 7 chỗ và có chiều dài 4.892mm, chiều rộng 1.860mm và chiều dài cơ sở 2.850mm.

Thông số kỹ thuật chính của Ford Everest

Mức tiêu thụ6.22L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)1996
Công suất tối đa (kW@rpm)132.4 kW @ 3500 rpm
Số chỗ7
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Ford Everest

Tay lái trợ lựcTrợ lực lái điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng khí hậu
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhVành hợp kim nhôm đúc 17''

Thông số kỹ thuật của Ford Everest

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1996
Chi tiết động cơTurbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố tay 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4892 mm
Chiều rộng1860 mm
Chiều cao1837 mm
Chiều dài cơ sở2850 mm
Khoảng sáng gầm xe210 mm
Động cơ
Chi tiết động cơTurbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Bộ truyền tảiSố tay 6 cấp
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Dung tích xy lanh (cc)1996
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)132.4/3500
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.22
Trong đô thị7.86
Ngoài đô thị5.28
Phanh
Phanh trướcPhanh Đĩa
Phanh sauPhanh Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc
Hệ thống treo sauHệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiTrợ lực lái điện
Vành & lốp xe
Loại vànhVành hợp kim nhôm đúc 17''
Kích thước lốp265/65/R17

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnCó (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Gương gập điện
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh tay 6 hướng
Ghế
Chất liệu bọc ghếNỉ
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh tay 6 hướng
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongĐiều chỉnh tay

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng khí hậu
Sau
Hệ thống âm thanh
Màn hìnhHai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộmBáo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập

Hệ thống Âm thanh

Other Cong Nghe Giai Tri SyncĐiều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3
Other He Thong Chong On Chu Dong
Other He Thong Am ThanhAM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth

Trang thiết bị an toàn

Other Cam Bien Ho Tro Do XeCảm biến sau
Other He Thong Chong Bo Cung Phanh Phan Phoi Luc Phanh Dien Tu
Other He Thong Canh Bao Va Cham Phia Truoc
Other He Thong Kiem Soat Toc Do
Other He Thong Kiem Soat Ap Suat Lop
Other He Thong Kiem Soat Do Deo
Other He Thong Canh Bao Diem Mu Ket Hop Canh Bao Co Xe Cat Ngang
Other Ho Tro Do Xe Chu Dong
Other Tui Khi Ben
Other Tui Khi Bao Ve Dau Goi Nguoi Lai
Other Tui Khi Phia Truoc2 Túi khí phía trước
Other Tui Khi Rem Doc Hai Ben Tran Xe

Trang thiết bị bên trong xe

Other Hang Ghe Thu Ba Gap Dien

Trang thiết bị ngoại thất

Other Cua Hau Dong
Other Cua So Troi Toan Canh Panorama
Other He Thong Den Chieu Sang TruocĐèn Halogen Projector

Động cơ & Tính năng Vận hành

Other He Thong Kiem Soat Duong Dia Hinh
Other Khoa Vi Sai Cau Sau

Tính năng và giá của Ford Everest

Ford Everest Ambiente 2.0 MT 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

999.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Trợ lực lái điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động 2 vùng khí hậu
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Vành hợp kim nhôm đúc 17''

Ford Everest Ambiente 2.0 AT 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

1.052.000.000 VND

Trả thêm 53 triệu

Ford Everest Trend 2.0 AT 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

1.112.000.000 VND

Trả thêm 113 triệu

Ford Everest Titanium 2.0 AT 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

1.177.000.000 VND

Trả thêm 178 triệu

Ford Everest Titanium 2.0L AT 4WD

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

1.399.000.000 VND

Trả thêm 400 triệu

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Ford Everest khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Ford Everest có giá niêm yết khoảng 999 triệu - 1 tỷ 399 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản Ambiente 2.0 MT 4x2 là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Ford Everest 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Ford Everest 2020 tại thị trường Việt Nam có 8 màu gồm Blue Reflex, Shadow Black, Sunset, Meteor Grey, Diffused Silver, Cool White, True Red, Aluminium, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Ford Everest là xe 7 chỗ?
A.
Ford Everest là mẫu xe 7 chỗ
Q. Dòng xe Ford Everest 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Ford Everest 2020 có khoảng 5 phiên bản như Everest Trend 2.0 AT 4x2 (Dầu), Everest Titanium 2.0L AT 4WD (Dầu), Everest Titanium 2.0 AT 4x2 (Dầu), Everest Ambiente 2.0 MT 4x2 (Dầu) & Everest Ambiente 2.0 AT 4x2 (Dầu) với giá ưu đãi bắt đầu từ 999 triệu cho bản Everest Ambiente 2.0 MT 4x2. Xem thêm
Q. Đối thủ của Ford Everest là dòng xe nào?
A.
Có 6 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Ford Everest là những dòng xe trong phân khúc Phổ thông thuộc Toyota, Hyundai, Mitsubishi, Chevrolet như Toyota Fortuner, Hyundai SantaFe, Mitsubishi Outlander, Chevrolet Trailblazer, Vinfast Lux SA2.0, Peugeot 5008

Xem thêm câu hỏi về Ford Everest

Bài viết về Ford Everest

Động cơ xăng và động cơ dầu có gì khác nhau?
Những khác biệt cơ bản của hai động cơ nhiều người đang hiểu nhầm như: Xe máy dầu ồn, đi không bốc, gây ô nhiễm môi trường là những suy nghĩ sai lầm của nhiều...
Tư vấn 30 thg 5, 2020
Top 6 mẫu SUV 7 chỗ giá dưới 1 tỷ đồng mới nhất
Những mẫu xe SUV cỡ trung 7 chỗ tại Việt Nam đều có giá niêm yết trên 1 tỷ đồng. Tuy nhiên, người dùng vẫn có không ít lựa chọn với ngân sách thấp hơn.
Thị trường 28 thg 5, 2020
Doanh số dòng xe SUV 7 chỗ sụt giảm, các hãng đua nhau giảm giá
Doanh số sụt giảm trên những dòng xe SUV, và mắc lỗi hàng loạt các hãng đua nhau giảm giá cầm chừng là điểm lợi cho khách hàng của phân khúc SUV 7 chỗ trong...
Thị trường 16 thg 5, 2020
Ford Việt Nam tổ chức trải nghiệm offroad với địa hình phức tạp
Ford Việt Nam tổ chức trải nghiệm off road với các địa hình phức tạp, điều kiện thời tiết tiếp thêm trải nghiệm chân thật của mọi người tham gia chương trình. Địa hình được...
Sự kiện 23 thg 6, 2019

So sánh thông số kỹ thuật với Ford Everest

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Ford

Nổi bật
Sắp ra mắt