Ford Everest Trend 2.0 AT 4x2

#3 xe bán nhiều thuộc Xe phổ thông

Tổng doanh số
439 chiếc
Miền Bắc
107chiếc
Miền Trung
88chiếc
Miền Nam
244chiếc
Ford Everest Trend 2.0 AT 4x2 2020
Ford Everest Trend 2.0 AT 4x2
8.4/10 điểm (19 lượt)
Giá bán: 1.112.000.000 đ

Tổng quan về Everest Trend 2.0 AT 4x2

Giá bán 1 tỷ 112
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1996 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Dầu
L/100 Km 6,58
Mã lực 132,4 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2850 mm
Dung tích nhiên liệu 80 L
Chi tiết động cơ 132.4 kW, 420 Nm, 1996 cc

Giá xe lăn bánh Everest Trend 2.0 AT 4x2 tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.112.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 111.200.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.226.873.400 đ

Giới thiệu Everest Trend 2.0 AT 4x2

Everest Trend 2.0 AT 4x2 suv 7 chỗ bản dầu với hộp số tự động có giá 1 tỷ 112 triệu.

Giá xe Ford Everest Trend 2.0 AT 4x2: Giá niêm yết của Everest Trend 2.0 AT 4x2 là 1 tỷ 112 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Ford.

Phiên bản khác: Everest có 4 phiên bản khác. Trong 4 phiên bản này, được trang bị hộp số 3 Tự động và 1 Số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Everest Trend 2.0 AT 4x2

Mức tiêu thụ6.58L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)1996
Công suất tối đa (kW@rpm)132.4 kW @ 3500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)420 Nm @ 1750 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Everest Trend 2.0 AT 4x2

Tay lái trợ lựcTrợ lực lái điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng khí hậu
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhVành hợp kim nhôm đúc 18''

Thông số kỹ thuật của Everest Trend 2.0 AT 4x2

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1996
Chi tiết động cơTurbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 10 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4892 mm
Chiều rộng1860 mm
Chiều cao1837 mm
Chiều dài cơ sở2850 mm
Khoảng sáng gầm xe210 mm
Động cơ
Chi tiết động cơTurbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Bộ truyền tảiSố tự động 10 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Dung tích xy lanh (cc)1996
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)132.4/3500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)420/1750
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.58
Trong đô thị8.42
Ngoài đô thị5.49
Phanh
Phanh trướcPhanh Đĩa
Phanh sauPhanh Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc
Hệ thống treo sauHệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiTrợ lực lái điện
Vành & lốp xe
Loại vànhVành hợp kim nhôm đúc 18''
Kích thước lốp265/60R18

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnCó (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Gương gập điện
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 8 hướng
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa cao cấp
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 8 hướng
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongTự động điều chỉnh 2 chế độ ngày

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng khí hậu
Sau
Hệ thống âm thanh
Màn hìnhHai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộmBáo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập

Hệ thống Âm thanh

Other Cong Nghe Giai Tri SyncĐiều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3
Other He Thong Chong On Chu Dong
Other He Thong Am ThanhAM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth

Trang thiết bị an toàn

Other Cam Bien Ho Tro Do XeCảm biến sau
Other He Thong Chong Bo Cung Phanh Phan Phoi Luc Phanh Dien Tu
Other He Thong Canh Bao Va Cham Phia Truoc
Other He Thong Kiem Soat Toc Do
Other He Thong Kiem Soat Ap Suat Lop
Other He Thong Kiem Soat Do Deo
Other He Thong Canh Bao Diem Mu Ket Hop Canh Bao Co Xe Cat Ngang
Other Ho Tro Do Xe Chu Dong
Other Tui Khi Ben
Other Tui Khi Bao Ve Dau Goi Nguoi Lai
Other Tui Khi Phia Truoc2 Túi khí phía trước
Other Tui Khi Rem Doc Hai Ben Tran Xe

Trang thiết bị bên trong xe

Other Hang Ghe Thu Ba Gap Dien

Trang thiết bị ngoại thất

Other Cua Hau Dong
Other Cua So Troi Toan Canh Panorama

Động cơ & Tính năng Vận hành

Other He Thong Kiem Soat Duong Dia Hinh
Other Khoa Vi Sai Cau Sau

Màu xe Ford Everest Trend 2.0 AT 4x2

So sánh các phiên bản của Ford Everest

Everest Trend 2.0 AT 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

1.112.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Trợ lực lái điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động 2 vùng khí hậu
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Vành hợp kim nhôm đúc 18''
Đang xem

Everest Ambiente 2.0 MT 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

999.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 887 triệu

Everest Ambiente 2.0 AT 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

1.052.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 940 triệu

Everest Titanium 2.0 AT 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

1.177.000.000 VND

Trả thêm 65 triệu

Everest Titanium 2.0L AT 4WD

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

1.399.000.000 VND

Trả thêm 287 triệu

Bài viết về Ford Everest

Động cơ xăng và động cơ dầu có gì khác nhau?
Những khác biệt cơ bản của hai động cơ nhiều người đang hiểu nhầm như: Xe máy dầu ồn, đi không bốc, gây ô nhiễm môi trường là những suy nghĩ sai lầm của nhiều...
Tư vấn 30 thg 5, 2020
Top 6 mẫu SUV 7 chỗ giá dưới 1 tỷ đồng mới nhất
Những mẫu xe SUV cỡ trung 7 chỗ tại Việt Nam đều có giá niêm yết trên 1 tỷ đồng. Tuy nhiên, người dùng vẫn có không ít lựa chọn với ngân sách thấp hơn.
Thị trường 28 thg 5, 2020
Doanh số dòng xe SUV 7 chỗ sụt giảm, các hãng đua nhau giảm giá
Doanh số sụt giảm trên những dòng xe SUV, và mắc lỗi hàng loạt các hãng đua nhau giảm giá cầm chừng là điểm lợi cho khách hàng của phân khúc SUV 7 chỗ trong...
Thị trường 16 thg 5, 2020
Ford Việt Nam tổ chức trải nghiệm offroad với địa hình phức tạp
Ford Việt Nam tổ chức trải nghiệm off road với các địa hình phức tạp, điều kiện thời tiết tiếp thêm trải nghiệm chân thật của mọi người tham gia chương trình. Địa hình được...
Sự kiện 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Everest Trend 2.0 AT 4x2

Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT
1 tỷ 033 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT
825 triệu
Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn
1 tỷ 322 triệu
Peugeot 5008 AT
1 tỷ 199 triệu

Nhận xét của bạn về Ford Everest

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Everest Trend 2.0 AT 4x2

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 268
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 236
Đà Nẵng 1 tỷ 226
Nha Trang 1 tỷ 226
Bình Dương 1 tỷ 226
Đồng Nai 1 tỷ 226
Quảng Ninh 1 tỷ 249
Hà Tĩnh 1 tỷ 237
Hải Phòng 1 tỷ 249
Cần Thơ 1 tỷ 249
Lào Cai 1 tỷ 249
Cao Bằng 1 tỷ 249
Lạng Sơn 1 tỷ 249
Sơn La 1 tỷ 249
Các tỉnh khác 1 tỷ 226
Chi tiết giá lăn bánh Ford Everest
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Ford

Sắp bán